Niềng Răng Mắc Cài Là Gì? Ưu Nhược Điểm Các Loại? Giá Niềng

Cố vấn chuyên môn:TS.BS. Nguyễn Hiếu Tùng
- Giám đốc Nha khoa I-DENT
- 10 năm tu nghiệp tại Pháp - hơn 10.000 ca Implant thành công
Niềng răng mắc cài là phương pháp chỉnh nha dùng mắc cài và dây cung để tạo lực kéo nhằm di chuyển răng về vị trí mong muốn trên cung hàm để khắc phục vấn đề răng hô, móm, thưa, sai lệch khớp cắn. Có nhiều loại mắc cài để niềng răng và mỗi loại đều có ưu nhược điểm riêng nên tùy vào tình trạng răng miệng và nhu cầu mà xác định loại mắc cài phù hợp với từng bệnh nhân.
1. Niềng răng mắc cài là gì?
Niềng răng mắc cài là phương pháp chỉnh nha sử dụng hệ thống mắc cài và dây cung để tạo lực kéo phù hợp nhằm di chuyển răng về vị trí mong muốn trên cung hàm, từ đó khắc phục được các vấn đề răng như răng hô, móm, thưa, khấp khểnh và sai lệch khớp cắn giúp hàm răng thẳng đều, cân đối khớp cắn và tránh các bệnh lý răng miệng.
Niềng răng mắc cài là phương pháp chỉnh nha toàn diện điều trị các trường hợp răng lệch lạc như:
- Răng hô (răng vẩu): Răng hàm trên nhô ra phía trước so với hàm dưới quá mức.
- Răng móm: Răng hàm dưới nhô ra phía trước so với hàm trên khi cắn.
- Răng khấp khểnh: Răng mọc lộn xộn, xiên vẹo hoặc chồng lên nhau.
- Răng thưa: Giữa các răng có khoảng cách lớn.
- Răng sai lệch khớp cắn: Răng hàm trên và răng hàm dưới không khớp với nhau khi ngậm miệng lại.

2. Các loại mắc cài niềng răng phổ biến hiện nay
Hiện nay có 4 loại niềng răng mắc cài phổ biến: niềng răng mắc cài kim loại thường, niềng răng mắc cài tự buộc, niềng răng mắc cài sứ và niềng răng mắc cài mặt trong.
2.1. Niềng răng mắc cài kim loại thường
Niềng răng mắc cài kim loại thường là loại mắc cài được sử dụng phổ biến nhất trong chỉnh nha, mắc cài được làm bằng bạc, inox hay thép không gỉ cùng với dây cung để tạo lực kéo giúp răng dịch chuyển về vị trí mong muốn trên cung hàm, từ đó cải thiện khớp cắn và thẩm mỹ cho hàm răng.
Ưu điểm
- Trong các loại niềng răng, niềng răng mắc cài kim loại có chi phí rẻ nhất.
- Dễ thay thế khi bị hư, rớt.
- Hiệu quả chỉnh nha cao, phù hợp với đại đa số trường hợp cần niềng răng.
- Thời gian điều trị ngắn do lực tác động mạnh.
Nhược điểm
- Tính thẩm mỹ không cao.
- Dễ gây tổn thương nướu và môi do cọ xát vào mắc cài.
- Mắc cài dễ bị bung tuột.

2.2. Niềng răng mắc cài tự buộc
Niềng răng mắc cài tự buộc (tự động) là phương pháp chỉnh nha được cải tiến từ niềng răng mắc cài truyền thống. Niềng răng mắc cài tự buộc sử dụng chốt khóa tự động thay cho dây thun của mắc cài truyền thống để cố định dây cung trong rãnh mắc cài và khiến răng dịch chuyển về cung hàm. Do dây có thể trượt tự do giúp giảm ma sát tối đa nên không gây cảm giác đau và khó chịu cho người niềng. Và thời gian niềng mắc cài tự buộc ngắn hơn so với niềng răng truyền thống.
Ưu điểm
- Không bị tình trạng dây thun bị bung, rớt, đứt hay bung tuột mắc cài. Từ đó tiết kiệm thời gian tái khám.
- Thời gian niềng ngắn hơn mắc cài truyền thống.
- Tăng tính thẩm mỹ vì không sử dụng dây thun.
Nhược điểm
- Giá thành cao hơn mắc cài truyền thống.
- Gây cảm giác vướng víu và lộ nhiều hơn khi giao tiếp vì có thêm chốt tự động.

2.3. Niềng răng mắc cài sứ
Niềng răng mắc cài sứ là kỹ thuật chỉnh nha tương tự như niềng răng mắc cài kim loại, chỉ khác là sử dụng mắc cài làm từ chất liệu sứ, hệ thống khí cụ được gắn lên mặt ngoài của răng để điều chỉnh răng về vị trí mong muốn. Do mắc cài được làm bằng sứ gần giống với màu răng thật nên phương pháp này có tính thẩm mỹ hơn mắc cài kim loại.
Ưu điểm
- Tính thẩm mỹ cao vì mắc cài làm bằng sứ có màu gần giống với răng thật.
- Không gây vướng víu và không tổn thương môi, nướu vì sứ được mài trước khi gắn.
- Do làm từ chất liệu sứ nên rất lành tính và an toàn hơn kim loại.
Nhược điểm
- Vì dày và giòn hơn mắc cài kim loại nên dễ gây cảm giác cộm và dễ gãy vỡ.
- Có tính mài mòn cao nên dễ gây mòn răng ở vị trí đối diện.
- Thời gian niềng lâu hơn niềng mắc cài kim loại từ 6 tháng.
- Dễ bị nhiễm màu nếu không vệ sinh răng miệng kỹ.

2.4. Niềng răng mắc cài mặt trong
Niềng răng mắc cài mặt trong là phương pháp chỉnh nha gắn mắc cài ở mặt trong của răng để tăng tính thẩm mỹ nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả niềng răng, giúp người niềng không sợ lộ mắc cài như các loại niềng răng mắc cài khác. Tuy nhiên, nhược điểm của niềng răng mắc cài mặt trong là thời gian niềng răng lâu hơn các phương pháp mắc cài khác và không niềng được các ca nghiêm trọng.
Ưu điểm
- Tính thẩm mỹ cao vì mắc cài được giấu vào phía trong răng giúp không lộ mắc cài.
- Không gây tổn thương mặt ngoài răng, nướu và má.
- Ít bị ảnh hưởng bởi thức ăn vì ở mặt phía trong của hàm.
Nhược điểm
- Chi phí cao hơn so với các loại niềng răng mắc cài khác.
- Khó vệ sinh vì ở phía bên trong hàm răng.
- Thời gian niềng lâu hơn các phương pháp niềng mắc cài khác.
- Không niềng được các ca nghiêm trọng.

3. Niềng răng mắc cài giá bao nhiêu?
Hiện nay giá niềng răng mắc cài dao động từ 30.000.000 – 120.000.000 VNĐ tùy thuộc vào loại tình trạng răng miệng, loại mắc cài và nha khoa thực hiện.
- Giá mắc cài kim loại dao động từ 30.000.000 – 45.000.000 VNĐ/2 hàm.
- Giá mắc cài tự buộc dao động từ 40.000.000 – 60.000.000 VNĐ/2 hàm.
- Giá mắc cài sứ dao động từ 45.000.000 – 65.000.000 VNĐ/2 hàm.
- Giá mắc cài mặt trong dao động từ 80.000.000 – 120.000.000 VNĐ/2 hàm.
Bảng giá niềng răng mắc cài và niềng răng bằng các phương pháp khác tại Nha khoa I-Dent:
| Loại niềng răng | Mức giá niềng |
| Mắc cài kim loại tiêu chuẩn | 35.000.000 – 55.000.000 VNĐ |
| Mắc cài kim loại tự buộc/nắp đậy | 40.000.000 – 60.000.000 VNĐ |
| Mắc cài sứ tiêu chuẩn | 45.000.000 – 65.000.000 VNĐ |
| Mắc cài sứ tự buộc/nắp đậy | 50.000.000 – 70.000.000 VNĐ |
| Niềng răng bổ trợ | 10.000.000 VNĐ |
Để giúp khách hàng có thể tiếp cận với giá niềng răng tối ưu nhất, Nha khoa I-Dent triển khai chính sách ưu đãi trong tháng 5/2026:
Chương trình giảm giá 15% toàn bộ niềng răng mắc cài.
Đặc biệt, bệnh nhân thanh toán 100% trong 1 lần sẽ được giảm thêm 2.550.000 đến 4.250.000 VNĐ (tùy loại mắc cài).
Áp dụng chương trình trả góp niềng răng chỉ từ 1.625.000 VNĐ/ tháng.
| Loại niềng răng | Cấp độ 1 (VNĐ) | Cấp độ 2 (VNĐ) | Cấp độ 3 (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Mắc cài kim loại tiêu chuẩn
– Giá thanh toán 100% |
29.750.000 27.200.000 |
38.250.000 34.000.000 |
46.750.000 42.500.000 |
| Mắc cài kim loại tự buộc/nắp đậy
– Giá thanh toán 100% |
34.000.000 31.450.000 |
42.500.000 38.250.000 |
51.000.000 46.750.000 |
| Mắc cài sứ tiêu chuẩn
– Giá thanh toán 100% |
38.250.000 35.700.000 |
46.750.000 42.500.000 |
55.250.000 51.000.000 |
| Mắc cài sứ tự buộc/nắp đậy
– Giá thanh toán 100% |
42.500.000 39.950.000 |
51.000.000 46.750.000 |
59.500.000 55.250.000 |
Lưu ý: Chương trình khuyến mãi chỉ áp dụng khi bệnh nhân đăng ký tại website từ 1/5 – 31/5/2026
CHUYÊN SÂU IMPLANT DÀNH CHO NGƯỜI VIỆT
- Cơ sở 1:19V Nguyễn Hữu Cảnh, P.19, Q.Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh
- Cơ sở 2:193A-195 Hùng Vương, P.9, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh
- Cơ sở 3:83 Đường số 3 Khu dân cư Cityland, P.10, Q.Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
ĐẶT LỊCH TƯ VẤN
Để lại thông tin chúng tôi sẽ liên hệ với bạn