Bảng giá

Nha khoa I-Dent tự hào là nha khoa đạt chuẩn ISO Vương Quốc Anh, chuyên sâu về trồng răng implant, niềng răng và thẩm mỹ răng sứ với hơn 11 năm kinh nghiệm. Tại I-Dent, sự an tâm của khách hàng là ưu tiên số 1, nha khoa cam kết minh bạch 100% chi phí, tuyệt đối không phát sinh phí ẩn trong suốt quá trình điều trị. Dưới đây là bảng giá dịch vụ chi tiết mà khách hàng có thể tham khảo để chủ động hơn cho hành trình tân trang nụ cười của mình.

1. Bảng giá dịch vụ điều trị chuyên sâu tại nha khoa I-Dent 2026

1.1. Bảng giá trồng răng implant

Chi phí trồng răng implant đơn lẻ dao động từ 15.000.000 – 42.000.000 VNĐ/răng tùy vào loại trụ implant mà khách hàng lựa chọn, còn trồng răng implant toàn hàm dao động từ 130.000.000 – 340.000.000 VNĐ/1 hàm tùy vào phương pháp trồng răng implant All-on-4/5/6.

Cụ thể, giá trồng răng implant bằng trụ implant từ Hàn Quốc, Mỹ sẽ có giá thấp nhất, còn trụ implant từ Đức, Thụy Điển và Thụy Sĩ sẽ có giá cao hơn nhưng đổi lại thời gian tích hợp xương nhanh hơn, đặc biệt phù hợp với đối tượng khách hàng bị tiêu xương lâu năm.

Bảng giá trồng răng implant đơn lẻ mới nhất tại I-Dent:

BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG IMPLANT ĐƠN LẺ
Loại trụ Giá trọn gói (VNĐ/răng) Thời gian bảo hành
Trụ Implant Hàn Quốc DiO 15.000.000 7 năm
Trụ Implant Hàn Quốc Dentium 20.000.000 10 năm
Trụ Implant Mỹ Dentium Superline 25.000.000 15 năm
Trụ Implant Đức Mis C1 30.000.000

25.500.000

20 năm
Trụ Implant Pháp ETK 33.000.000

26.400.000

20 năm
Trụ Implant Thụy Điển Nobel Biocare 35.000.000

29.750.000

20 năm
Trụ Implant Thụy Sĩ Straumann SLActive 42.000.000

37.800.000

20 năm

Bảng giá trồng răng implant toàn hàm mới nhất tại nha khoa I-Dent:

BẢNG GIÁ TRỒNG RĂNG IMPLANT TOÀN HÀM
Loại trụ Giá trọn gói

PHỤC HÌNH TOÀN HÀM CƯỜNG LỰC BẮT VÍT

(Bao gồm Implant + hàm nhựa cường lực răng Composites)

ALL ON 4: Implant Dio Hàn Quốc
130.000.000 VNĐ/hàm

117.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 4: Implant Mis C1 – Đức
190.000.000 VNĐ/hàm

171.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 4: Implant Nobel Biocare – Thụy Điển/Mỹ
220.000.000 VNĐ/hàm

198.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 4: Implant Straumann SLActive
240.000.000 VNĐ/hàm

216.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 5: Implant Dio Hàn Quốc
150.000.000 VNĐ/hàm

135.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 5: Implant Mis C1 – Đức
200.000.000 VNĐ/hàm

180.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 5: Implant Nobel Biocare – Thụy Điển/Mỹ
240.000.000 VNĐ/hàm

216.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 5: Implant Straumann SLActive
250.000.000 VNĐ/hàm

225.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 6: Implant Dio Hàn Quốc
170.000.000 VNĐ/hàm

153.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 6: Implant Mis C1 – Đức
210.000.000 VNĐ/hàm

189.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 6: Implant Nobel Biocare – Thụy Điển/Mỹ
250.000.000 VNĐ/hàm

225.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 6: Implant Straumann SLActive
260.000.000 VNĐ/hàm

234.000.000 VNĐ/hàm

PHỤC HÌNH TOÀN HÀM SỨ BẮT VÍT

(Bao gồm Implant + hàm răng sứ Chrome-Cobalt)

ALL ON 4: Implant Mis C1 – Đức
210.000.000 VNĐ/hàm

189.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 4: Implant Nobel Biocare – Thụy Điển/Mỹ
250.000.000 VNĐ/hàm

225.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 4: Implant Straumann SLActive
280.000.000 VNĐ/hàm

252.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 5: Implant Mis C1 – Đức
240.000.000 VNĐ/hàm

216.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 5: Implant Nobel Biocare – Thụy Điển/Mỹ
290.000.000 VNĐ/hàm

261.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 5: Implant Straumann SLActive
320.000.000 VNĐ/hàm

288.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 6: Implant Mis C1 – Đức
270.000.000 VNĐ/hàm

243.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 6: Implant Nobel Biocare – Thụy Điển/Mỹ
320.000.000 VNĐ/hàm

288.000.000 VNĐ/hàm

ALL ON 6: Implant Straumann SLActive
340.000.000 VNĐ/hàm

306.000.000 VNĐ/hàm

1.2. Bảng giá niềng răng

Chi phí niềng răng dao động từ 35.000.000 – 135.000.000 VNĐ/liệu trình tại I-Dent, tùy vào phương pháp niềng răng là niềng răng mắc cài kim loại, mắc cài sứ, mắc cài tự buộc hay khay niềng trong suốt và mức độ lệch lạc của răng. Trong đó, chi phí niềng răng bằng khay niềng trong suốt có giá cao nhất nhưng đổi lại tính thẩm mỹ cao, biết trước thời gian niềng và thấy trước được kết quả niềng chỉ trong buổi thăm khám đầu tiên.

Bảng giá niềng răng mắc cài mới nhất tại I-Dent:

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG MẮC CÀI

Loại mắc cài Cấp độ 1 (VNĐ) Cấp độ 2 (VNĐ) Cấp độ 3 (VNĐ)
Mắc cài kim loại tiêu chuẩn
35.000.000

29.750.000

45.000.000

38.250.000

55.000.000

46.750.000

Mắc cài kim loại tự buộc
40.000.000

34.000.000

50.000.000

42.500.000

60.000.000

51.000.000

Mắc cài sứ tiêu chuẩn
45.000.000

38.250.000

55.000.000

46.750.000

65.000.000

55.250.000

Mắc cài sứ tự buộc
50.000.000

42.500.000

60.000.000

51.000.000

70.000.000

59.500.000

Bảng giá niềng răng bằng hệ thống khay niềng trong suốt Invisalign:

BẢNG GIÁ NIỀNG RĂNG TRONG SUỐT INVISALIGN

Gói niềng Invisalign Chi phí (VNĐ)
Invisalign Express
50.000.000

37.500.000

Invisalign Lite
75.000.000

56.250.000

Invisalign Moderate
110.000.000

82.500.000

Invisalign Comprehensive 3 năm
120.000.000

90.000.000

Invisalign Comprehensive 5 năm
135.000.000

101.250.000

1.3. Bảng giá bọc răng sứ thẩm mỹ

Chi phí bọc răng sứ thẩm mỹ dao động từ 1.000.000 – 14.000.000 VNĐ/răng tùy vào loại răng sứ là kim loại hay toàn sứ và thương hiệu. Trong đó, giá bọc răng sứ kim loại từ 1.000.000 – 3.500.000 VNĐ/răng, răng toàn sứ từ 4.500.000 – 8.000.000 VNĐ/răng và răng toàn sứ cao cấp nhất từ 9.000.000 – 14.000.000 VNĐ/răng.

Bảng giá bọc răng sứ thẩm mỹ mới nhất:

BẢNG GIÁ BỌC RĂNG SỨ THẨM MỸ
Loại răng sứ Chi phí (VNĐ/răng) Thời gian bảo hành
Răng sứ kim loại Chrome-Cobalt (Mỹ) 3.500.000 3 năm
Răng sứ toàn sứ Bio Esthetic (Đức)
4.500.000
10 năm
Răng sứ toàn sứ Multilayer DDBio (Đức)
5.500.000
10 năm
Răng sứ toàn sứ Multilayer Cercon HT (Đức) 6.500.000 10 năm
Răng sứ toàn sứ cao cấp Lava Plus (Đức) 8.000.000 15 năm
Răng sứ toàn sứ cao cấp Nacera 9 MAX (Đức)
9.000.000
15 năm
Răng sứ toàn sứ cao cấp Multilayer Lava Esthetic (Đức)
14.000.000
20 năm
Răng sứ Veneer Emax CAD (Ivoclar – Đức) 6.000.000 5 năm
Răng sứ Veneer Emax Press (Ivoclar – Đức)
8.000.000
5 năm
Răng sứ Veneer Lisi Press (GC – Mỹ) 10.000.000 5 năm
Răng sứ Veneer Lisi Press Ultra Thin (GC – Mỹ)
12.000.000
5 năm

Hy vọng bảng giá dịch vụ chi tiết trên đã giúp quý khách có cái nhìn tổng quan về chi phí điều trị tại Nha khoa I-Dent. Tuy nhiên, mỗi tình trạng răng miệng đều cần một phác đồ cá nhân hóa để đạt hiệu quả tối ưu nhất. Vì vậy, để nhận được mức chi phí điều trị chính xác, quý khách nên đến nha khoa để bác sĩ thăm khám, chụp phim và tư vấn cụ thể.

NHA KHOA I-DENT HỆ THỐNG NHA KHOA TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
CHUYÊN SÂU IMPLANT DÀNH CHO NGƯỜI VIỆT
  • Cơ sở 1:19U-19V Nguyễn Hữu Cảnh, P.Thạnh Mỹ Tây (Quận Bình Thạnh cũ), TP.HCM
  • Cơ sở 2:193A - 195 Hùng Vương, P.An Đông (Quận 5 cũ), TP.HCM
  • Cơ sở 3:83 Đường số 3 KDC Cityland, P.Gò Vấp (Quận Gò Vấp cũ), TP.HCM

    NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ TỪ CHUYÊN GIA ĐẶT LỊCH HẸN THĂM KHÁM NGAY
    Vấn đề quan tâm