Hotline:

(+84) 94 1818 618

(+84) 94 1818 618

Bảng giá nha khoa i-dent

KHÁM VÀ TƯ VẤN

Khám và tư vấn Miễn phí
X quang quanh chóp Kỹ Thuật Số (Digital X.Ray) Miễn phí

NHA CHU - TẠO HÌNH NƯỚU

Cạo Vôi Răng và Đánh bóng 2 hàm 150.000 - 300.000 VNĐ/Lần
Nạo túi nha chu 250.000 VNĐ/Răng
Phẫu thuật lật vạt & nạo túi nha chu 1.000.000 VNĐ/Răng
Làm dài thân răng - Tái tạo nụ cười hở lợi (nướu) ~ 6.900.000 VNĐ (300 USD) /Đơn vị
Phẫu thuật ghép nướu - Điều trị trụt nướu ~ 6.900.000 VNĐ (300 USD) /Đơn vị
Phẫu thuật gọt xương - Điều trị hàm hô (xương) ~ 6.900.000 VNĐ (300 USD) /Đơn vị

NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU

1. Nhổ răng sữa 30.000 VNĐ/Răng
2. Nhổ răng vĩnh viễn
Răng vĩnh viễn lung lay 100.000 - 200.000 VNĐ/Răng
Răng vĩnh viễn không lung lay 200.000 - 600.000 VNĐ/Răng
Nhổ chân răng 200.000 - 300.000 VNĐ/Răng
3. Tiểu phẫu răng khôn 1.500.000 - 2.000.000 VNĐ/Răng
4. Phẫu thuật nạo u nang - cắt chóp  1.500.000 - 2.000.000 VNĐ/Răng

TRÁM RĂNG - NỘI NHA (ĐiỀU TRỊ TỦY)

Trám răng sữa 70.000 VNĐ/Răng
Trám răng mòn cổ 200.000 - 300.000 VNĐ/Răng
Trám răng sâu (không lấy tủy) composite 200.000 - 300.000 VNĐ/Răng
Trám răng sâu (không lấy tủy) GIC 80.000 - 150.000 VNĐ/Răng
Trám kẽ răng 300.000 VNĐ/Răng
Đắp mặt răng 400.000 VNĐ/Răng
Onlay/inlay CAD CAM 3.000.000 VNĐ/Răng
Điều trị tủy răng sữa 250.000 VNĐ/Răng
Điều trị tủy răng vĩnh viễn một chân 400.000 - 500.000 VNĐ/Răng
Điều trị tủy răng vĩnh viễn  nhiều chân 700.000 - 800.000 VNĐ/Răng
Điều trị tủy lại 1.000.000 VNĐ/Răng

TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy trắng nhanh tại phòng khám (Lumacool - USA)  2.000.000 VNĐ/2 Hàm
Tẩy trắng răng tại nhà 1.000.000 VNĐ/2 Hàm

CHỈNH NHA (NIỀNG RĂNG)

Chỉnh nha cố định mắc cài thường 15.000.000 VNĐ/Hàm
Chỉnh nha cố định mắc sứ hoặc nhựa 20.000.000 VNĐ/Hàm
Chỉnh nha mắc cài mặt lưỡi hoặc Invisalign 40.000.000 - 45.000.000 VNĐ/Hàm
Chỉnh nha không mắc cài K Clear(Không trả góp) ~ 104.170.000 VNĐ (4.500 USD)  - Ưu đãi còn ~ 81.000.000 VNĐ (3.500 USD)
Chỉnh nha không mắc cài K Clear(Có trả góp) ~ 104.170.000 VNĐ (4.500 USD)

PHỤC HÌNH RĂNG - RĂNG SỨ

1. RĂNG THÁO LẮP
Răng nhựa 300.000 VNĐ/Răng
Răng sứ tháo lắp 1.000.000 VNĐ/Răng
Hàm khung 1.500.000 VNĐ/Hàm Không kể răng
Hàm Bisoft 4.000.000 VNĐ/Hàm Không kể răng
Hàm khung liên kết 8.000.000 - 10.000.000 VNĐ/Hàm kể cả răng
2. RĂNG CỐ ĐỊNH
Răng sứ kim loại (Ceramco 3 - Mỹ) 1.200.000 VNĐ/Răng
Răng sứ Titan 2.500.000 VNĐ/Răng
Răng sứ không kim loại cao cấp Zirconia 4.500.000 VNĐ/Răng
Răng sứ không kim loại cao cấp DDBio HT 5.000.000 VNĐ/Răng
Răng sứ không kim loại cao cấp Cercon HT 6.000.000 VNĐ/Răng
Răng sứ Kim loại quý 7.000.000 VNĐ/Răng
Mặt dán sứ (Veneer/Facette) 6.000.000 VNĐ/Răng
3. CÙI GIẢ
Cùi kim loại 200.000 VNĐ/Cái
Cùi sứ Zirconia 2.000.000 VNĐ/Cái

CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT

Phẫu thuật ghép xương ~ 6.900.000 VNĐ (300 USD) /Đơn vị
Phẫu thuật ghép xương + màng ~ 11.500.000 VNĐ (500 USD/Đơn vị)
IMPLANT HÀN QUỐC (DENTIUM) ~ 16.200.000 VNĐ (700 USD)
(Giá gồm 1 Trụ Implant HQ,1 abutment gắn trên Implant và 1 răng sứ Titan /Implant)
IMPLANT  MỸ (DENTIUM) ~ 20.800.000 VNĐ (900 USD)
(Giá gồm 1 Trụ Implant MỸ,1 abutment gắn trên Implant và 1 răng sứ Titan /Implant)
IMPLANT  ĐỨC (MIS C1) ~ 23.100.000 VNĐ (1.000 USD)
(Giá gồm 1 Trụ Implant ĐỨC MIS C1, 1 abutment gắn trên Implant và 1 răng sứ Titan /Implant)
IMPLANT STRAUMANN (SLActive) ~ 34.700.000 VNĐ (1.500 USD)
 (Giá gồm 1 Trụ Implant Straumann,1 abutment gắn trên Implant và 1 răng sứ Titan /Implant)
PHỤC HÌNH TOÀN HÀM TRÊN 4 IMPLANT ĐỨC (ALL-ON-4)  ~ 138.900.000 VNĐ (6.000 USD)
 (Giá gồm 4 Implant Đức MIS C1 và 1 phục hình toàn hàm 12 Răng sứ Titan)
PHỤC HÌNH TOÀN HÀM TRÊN 6 IMPLANT ĐỨC (ALL-ON-6)  ~ 185.200.000 VNĐ (8.000 USD)
 (Giá gồm 6 Implant Đức MIS C1 và 1 phục hình toàn hàm 12 Răng sứ Titan)
PHỤC HÌNH TOÀN HÀM TRÊN 4 IMPLANT STRAUMANN (ALL-ON-4)  ~ 208.300.000 VNĐ (9.000 USD)
 (Giá gồm 4 Implant Straumann và 1 phục hình toàn hàm 12 Răng sứ Titan)
PHỤC HÌNH TOÀN HÀM TRÊN 6 IMPLANT STRAUMANN (ALL-ON-6)  ~ 254.600.000 VNĐ (11.000 USD)
 (Giá gồm 6 Implant Straumann và 1 phục hình toàn hàm 12 Răng sứ Titan)
Nếu Quý khách làm phục hình SỨ CAO CẤP / IMPLANT thì chi phí được tính thêm:
Phục hình sứ ZIRCONIA/ IMPLANT ~ 3.900.000 VNĐ (170 USD) /Răng
Phục hình sứ DDBio HT/ IMPLANT ~ 4.300.000 VNĐ (190 USD) /Răng
Phục hình sứ CERCON HT/ IMPLANT ~ 4.800.000 VNĐ (210 USD) /Răng
Trụ phục hình (Abutment) Zirconia ~ 3.900.000 VNĐ (170 USD) /Răng

**Lưu ý:

- Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

Giá tiền Việt có tính chất tham khảo, tỷ giá được quy đổi theo giá tại thời điểm hiện hành

TRUNG TÂM CẤY GHÉP IMPLANT NHA KHOA I-DENT
CS1: 193A-195 Hùng Vương, Phường 9, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh

CS2: 19V Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 19, Quận Bình Thạnh, TP. HCM

Công ty TNHH Nha Khoa I-DENT

Địa chỉ: 19V Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 19, Quận Bình Thạnh, TP. HCM

GPKD/MST: 0312964786 - Ngày cấp: 09/10/2014 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hồ Chí Minh

Gọi ngay