Hotline

(+84) 94 1818 616

Bảng giá dịch vụ

Mục lục nội dung

Tại I-DENT, bệnh nhân được Khám, tư vấn và chụp X-Quang, Panorex, CT-Scan Miễn phí.

1. Chi phí cấy ghép răng implant

1.1 Chi phí cấy ghép Implant riêng lẻ

LOẠI IMPLANT GIÁ TRỌN GÓI

1. Implant Hàn Quốc (DiO)

www.dioimplant.com

13.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

2. Implant Hàn Quốc (DENTIUM)

www.dentium.com

17.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

3. Implant Mỹ (Dentium USA Superline)

www.dentiumusa.com

21.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

4. Implant Đức (Mis C1)

www.mis-implants.com

24.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

5. Implant Pháp (GLOBAL D In-Kone)

www.globald.com

26.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

6. Implant Thụy Điển/Mỹ (NOBEL Biocare)

www.nobelbiocare.com

28.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

7. Implant Thụy Sĩ (Straumann SLActive)

www.straumann.com

35.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 1 trụ + 1 Abutment + Răng sứ Titan)

Nếu Quý khách làm PHỤC HÌNH SỨ CAO CẤP TRÊN IMPLANT thì chi phí được tính thêm
Phục hình sứ ZIRCONIA DDBio trên Implant

4.000.000 VNĐ / Răng

(Bảo hành 10 năm)

Phục hình sứ DDBio HT trên Implant

4.500.000 VNĐ / Răng

(Bảo hành 10 năm)

Phục hình sứ CERCON HT trên Implant

5.000.000 VNĐ / Răng

(Bảo hành 10 năm)

Phục hình sứ Nacera PEARL trên Implant

7.000.000 VNĐ / Răng

(Bảo hành 15 năm)

Phục hình sứ Nacera 9MAX trên Implant

8.000.000 VNĐ / Răng 

(Bảo hành 20 năm)

Trụ phục hình (Abutment) Zirconia 4.000.000 VNĐ / Răng

1.2 Chi phí cấy ghép implant toàn hàm

LOẠI IMPLANT CHI PHÍ
1. Phục hình toàn hàm tháo lắp trên 2-3 Implant Đức
(Chỉ áp dụng cho hàm dưới)

70.000.000  -   90.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 2-3 Implant Đức Mis C1 + 1 phục hình toàn hàm 14 răng nhựa)

2. Phục hình toàn hàm tháo lắp trên 4 Implant Đức

110.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 4 Implant Đức Mis C1 + 1 phục hình toàn hàm 14 răng nhựa)

3. Phục hình toàn hàm cố định gắn trên 4 Implant Đức 

110.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 4 Implant Đức Mis C1 + Cầu răng sứ Titan từ 10-12 răng)

4. ALL ON 4: Phục hình toàn hàm cường lực bắt vít trên 4 Implant Đức/NOBEL
(Gắn răng tức thì trong 3 ngày)

130.000.000 - 160.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 4 Implant Đức/NOBEL và hàm nhựa cường lực gồm 12 Răng Vita Đức)

5. ALL ON 4: Phục hình toàn hàm răng sứ bắt vít trên 4 Implant Đức/NOBEL 

150.000.000 - 180.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 4 Implant Đức/NOBEL và phục hình toàn hàm gồm 12 răng sứ Titan)

6. Toàn hàm cố định gắn trên 6 Implant Đức

150.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 6 Implant Đức Mis C1 + Cầu răng sứ Titan từ 12-14 răng)

7. ALL ON 6: Phục hình toàn hàm cường lực bắt vít trên 6 Implant Đức/NOBEL
(Gắn răng tức thì trong 3 ngày)

150.000.000 - 180.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 6 Implant Đức/NOBEL và hàm nhựa cường lực gồm 14 Răng Vita Đức)

8. ALL ON 6: Phục hình toàn hàm răng sứ bắt vít trên 6 Implant Đức/NOBEL

200.000.000 - 230.000.000 VNĐ

(Giá trọn gói đã bao gồm 6 Implant Đức/NOBEL và phục hình toàn hàm gồm 14 Răng sứ Titan)

2. Chi phí phục hình răng – răng sứ

LOẠI RĂNG CHI PHÍ
RĂNG CỐ ĐỊNH
Răng sứ kim loại (Ceramco 3 – Mỹ)    1.000.000 VNĐ/ Răng
Răng sứ Titan (Mỹ)    2.500.000 VNĐ/ Răng
Răng sứ không kim loại Zirconia DDBio (Đức)    4.500.000 VNĐ/ Răng
Răng sứ không kim loại cao cấp DDBio HT (Đức)    5.000.000 VNĐ/ Răng
Răng sứ không kim loại cao cấp Cercon HT (Đức)    6.000.000 VNĐ/ Răng
Răng sứ không kim loại cao cấp Nacera PEARL (Đức)    8.000.000 VNĐ/ Răng
Răng sứ không kim loại cao cấp Nacera 9 MAX (Đức)    9.000.000 VNĐ/ Răng
Mặt dán sứ ( Veneer/Facette)    6.000.000 VNĐ/ Răng
RĂNG THÁO LẮP
Răng nhựa    300.000 VNĐ / Răng
Răng sứ tháo lắp    1.000.000 VNĐ / Răng
Hàm khung    1.500.000 VNĐ / Hàm Không kể răng
Hàm Bisoft    4.000.000 VNĐ / Hàm Không kể răng
Hàm khung liên kết    8.000.000 - 10.000.000 VNĐ / Hàm kể cả răng
CÙI GIẢ
Cùi kim loại    200.000 VNĐ / Cái
Cùi sứ Zirconia    2.000.000 VNĐ / Cái

3. Chỉnh nha(niềng răng)

CHỈNH NHA (NIỀNG RĂNG)
Chỉnh nha cố định mắc cài thường    15.000.000 VNĐ / Hàm
Chỉnh nha cố định mắc sứ hoặc nhựa    20.000.000 VNĐ / Hàm
Chỉnh nha mắc cài mặt lưỡi hoặc Invisalign

   40.000.000  đến

   45.000.000 VNĐ / Hàm

4. Các dịch vụ khác

TẨY TRẮNG RĂNG
Tẩy trắng nhanh tại phòng khám (Lumacool - USA)     2.000.000 VNĐ / Hàm
Tẩy trắng răng tại nhà    1.000.000 VNĐ / Hàm
TRÁM RĂNG - NỘI NHA (ĐIỀU TRỊ TỦY)
Trám răng sữa    70.000 VNĐ / Răng
Trám răng mòn cổ

   200.000 đến

   300.000 VNĐ / Răng

Trám răng sâu (không lấy tủy) composite

   200.000 đến

   300.000 VNĐ / Răng

Trám răng sâu (không lấy tủy) GIC

   80.000 đến

   150.000 VNĐ / Răng

Trám kẽ răng    300.000 VNĐ / Răng
Đắp mặt răng    400.000 VNĐ / Răng
Onlay/inlay CAD CAM    3.000.000 VNĐ / Răng
Điều trị tủy răng sữa    250.000 VNĐ / Răng
Điều trị tủy răng vĩnh viễn một chân

   400.000 đến

   500.000 VNĐ / Răng

Điều trị tủy răng vĩnh viễn  nhiều chân

   700.000 đến

   800.000 VNĐ / Răng

Điều trị tủy lại    1.000.000 VNĐ / Răng
NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU
Nhổ răng sữa    30.000 VNĐ / Răng
Nhổ răng vĩnh viễn
Răng vĩnh viễn lung lay

   100.000 đến

   200.000 VNĐ / Răng

Răng vĩnh viễn không lung lay

   200.000 đến

   600.000 VNĐ / Răng

Nhổ chân răng

   200.000 đến

   300.000 VNĐ / Răng

Tiểu phẫu răng khôn

   1.500.000 đến

   2.000.000 VNĐ / Răng

Phẫu thuật nạo u nang - cắt chóp     3.000.000 VNĐ / Răng
NHA CHU - TẠO HÌNH NƯỚU
Cạo Vôi Răng và Đánh bóng 2 hàm

   150.000 đến

   300.000 VNĐ / Lần

Nạo túi nha chu    250.000 VNĐ / Răng
Phẫu thuật lật vạt & Tái tạo nụ cười hở lợi (Nướu)    10.000.000 VNĐ / Hàm
Phẫu thuật ghép nướu - Điều trị trụt nướu 10.000.000 VNĐ/1-3 Răng
Phẫu thuật gọt xương - Điều trị hàm hô (Xương)    10.000.000 VNĐ / Hàm

5. Phương thức thanh toán

  • Dịch vụ Cấy ghép Implant, chi phí điều trị sẽ được thanh toán như sau:

  • Dịch vụ phục hình răng sứ: Thanh toán 100% chi phí ngay khi điều trị.
  • Răng giả tháo lắp – Cầu răng sứ: Thanh toán 100% chi phí ngay khi điều trị.
  • Dịch vụ điều trị như: Nhổ răng, Trám răng, Cạo vôi, Điều trị tủy, Tẩy trắng răng… Thanh toán 100% ngay khi điều trị

Tại Nha khoa I-DENT, nhận thanh toán bằng trực tiếp bằng tiền mặt hoặc qua thẻ ATM Nội địa, Visa/Master Card…

6. Phương thức trả góp 0%

Tại Nha Khoa Implant I-Dent, khách hàng có thể thanh toán linh hoạt như sau: 
- Thanh toán trả góp 0% lãi suất: 
Điều kiện áp dụng: tổng giá trị thanh toán từ 3.000.000 đồng trở lên.
Tại nha khoa I-Dent, thời gian trả góp linh động lên đến 12 tháng và hoàn toàn không tốn bất kỳ chi phí lãi suất phát sinh nào.

a. Trả góp trực tiếp tại Nha Khoa

Bệnh nhân chỉ cần thanh toán 30% tổng chi phí điều trị trong lần đầu tiên,
70% còn lại chia đều ra trả góp trong vòng 6 tháng - 12 tháng. Ngày 5 hàng tháng, bạn sẽ chuyển tiền hoặc thanh toán trực tiếp tại nha khoa I-DENT.

b. Trả góp qua thẻ tín dụng: Trả góp với chủ tài khoản sở hữu thẻ tín dụng của các ngân hàng sau: VPbank, Sacombank, Techcombank, ...

Yêu cầu: Hạn mức thẻ tín dụng trên 20 triệu. Bạn sẽ linh hoạt chi trả trong vòng 3 - 6 - 12 - 24 tháng. Quy trình đơn giản và được hướng dẫn cụ thể khi đến với Nha Khoa Implant I-Dent.  
Để được tư vấn chi tiết và cụ thể hơn, vui lòng liên hệ qua số hotline: 094 1818 616 hoặc đăng ký thông tin bên dưới, nhân viên tư vấn Nha Khoa sẽ liên hệ lại. 
Lưu ý: Khi đi mang theo CMND và Hộ khẩu photo. Bạn cũng sẽ được hướng dẫn chi tiết tại nha khoa chúng tôi.

7. Đăng ký tư vấn

Đặt lịch hẹn

Điền Đầy Đủ Thông Tin Để Hoàn Thành Đăng Ký.
Đăng ký nhận ưu đãi đặc biệt
Gọi ngay