WEBVTT

00:00:00.000 --> 00:00:08.641
Trong niềng có 4 loại loại mắc cài phổ biến gồm mắc cài kim loại thường , mắc cài kim loại tự buộc , mắc cài sứ mắc cài mặt lưỡi.

00:00:08.641 --> 00:00:19.359
Các loại mắc cài niềng răng được phân loại phổ biến dựa trên chất liệu mắc cài như kim loại, sứ và cơ chế hoạt động (truyền thống, tự buộc, hoặc đặt mặt trong).

00:00:19.359 --> 00:00:27.130
Mỗi phương pháp đều có ưu, nhược điểm riêng phù hợp với nhu cầu và ngân sách của từng người Mắc cài kim loại thường.

00:00:27.130 --> 00:00:37.714
Mắc cài kim loại thường là loại mắc cài phổ biến được sử dụng nhiều nhất hiện nay, được làm từ vật liệu inox, thép không gỉ hay đôi khi là bằng bạc hoặc vàng.

00:00:37.714 --> 00:00:46.824
Cơ chế hoạt động là mắc cài kim loại kết hợp dây cung và thun buộc để tạo lực kéo, từ đó đưa răng dịch chuyển răng hiệu quả về cung hàm.

00:00:46.824 --> 00:00:59.284
Ưu điểm mắc cài kim loại thường: Chi phí thấp: Mắc cài kim loại thường có chi phí thấp nhất trong các loại mắc cài, phù hợp với nhiều đối tượng sử dụng, đặc biệt là học sinh, sinh viên..

00:00:59.284 --> 00:01:12.815
Hiệu quả cao: Mắc cài được làm từ hợp kim thép không gỉ, cứng chắc, ít bị biến dạng hoặc nứt vỡ trong quá trình điều trị giúp khắc phục hiệu quả các ca niềng răng phức tạp, răng hô, móm, lệch lạc nặng..

00:01:12.815 --> 00:01:22.528
Đa dạng màu sắc dây thun: Dây thun niềng răng có nhiều màu sắc phù hợp với cả trẻ em và người thích cá nhân hóa bằng việc thay đổi màu sắc thun..

00:01:22.528 --> 00:01:29.160
Nhược điểm mắc cài kim loại thường: Kém thẩm mỹ: Mắc cài và dây cung kim loại lộ rõ khi giao tiếp..

00:01:29.160 --> 00:01:41.418
Kích ứng với kim loại: Với một số người có thể bị nhạy cảm với vật liệu kim loại, gây khó chịu ở nướu hoặc tăng tiết nước bọt như đang ngậm kim loại trong thời gian đầu mang mắc cài..

00:01:41.418 --> 00:01:55.620
Gây đau hoặc tổn thương mô mềm: Mắc cài có thể cọ xát cắn má, cắn môi, lưỡi gây trầy xước, vướng víu và đau nhức.. Hạn chế ăn uống: Cần kiêng các loại thức ăn cứng, dai, dính để tránh làm hỏng hoặc bong mắc cài..

00:01:55.620 --> 00:01:57.294
Mắc cài kim loại tự buộc.

00:01:57.294 --> 00:02:10.826
Mắc cài kim loại tự buộc là loại mắc cài niềng răng có thiết kế nắp trượt tự động hoặc cánh kim loại để cố định dây cung thay vì sử dụng dây thun, lúc này dây cung có thể trượt tự do trong rãnh mắc cài.

00:02:10.826 --> 00:02:23.687
Ưu điểm mắc cài kim loại tự buộc: Rút ngắn thời gian niềng: Dây cung di chuyển tự do trong rãnh mắc cài, tạo lực ổn định và liên tục giúp răng dịch chuyển nhanh, rút ngắn thời gian đeo niềng..

00:02:23.687 --> 00:02:30.520
Giảm đau nhức, khó chịu: Cơ chế tự buộc giúp ma sát ít hơn từ đó ít đau hơn và hạn chế kích ứng nướu..

00:02:30.520 --> 00:02:40.166
Ít tái khám: Chốt mắc cài giữ dây cung chắc chắn, ít bị bung tuột, giúp bệnh nhân giảm tần suất bệnh nhân đến nha khoa gặp bác sĩ để siết răng..

00:02:40.166 --> 00:02:51.889
Nhược điểm mắc cài kim loại tự buộc: Gây cảm giác khó chịu: Vì có thêm thiết kế nắp trượt nên có độ dày lớn hơn mắc cài kim loại thường nên có thể gây khó chịu cho người đeo..

00:02:51.889 --> 00:03:05.755
Chi phí cao hơn: Giá mắc cài kim loại tự buộc cao hơn so với mắc cài kim loại thường.. Đòi hỏi tay nghề bác sĩ: Bác sĩ chỉnh nha cần có nhiều kinh nghiệm để đảm bảo an toàn, hiệu quả cao.. Mắc cài sứ/pha lê.

00:03:05.755 --> 00:03:18.885
Mắc cài sứ sẽ sử dụng các mắc cài niềng răng được làm bằng vật liệu sứ còn mắc cài pha lê được làm từ đá pha lê trong suốt. Cả hai loại mắc cài này đều có phiên bản thường sử dụng thun và tự buộc.

00:03:18.885 --> 00:03:33.019
Ưu điểm mắc cài sứ/pha lê: Tính thẩm mỹ cao: Màu sắc mắc cài trắng đục tương đồng màu răng, ít nhận ra khó nhận ra khi giao tiếp.. Chất liệu an toàn với sức khỏe: Chất liệu sứ và pha lê không gây kích ứng nướu..

00:03:33.019 --> 00:03:41.660
Hiệu quả chỉnh nha tốt: Có khả năng điều trị các ca răng hô, thưa, lệch lạc, sai khớp cắn hiệu quả tương đương mắc cài kim loại..

00:03:41.660 --> 00:03:49.498
Ít tổn thương: Mắc cài được bo tròn, hạn chế tối đa việc gây trầy xước môi, má so với các loại mắc cài truyền thống..

00:03:49.498 --> 00:04:02.828
Nhược điểm mắc cài sứ/pha lê: Chi phí cao: Niềng răng mắc cài sứ giá thành cao hơn so với mắc cài kim loại.. Dễ nứt, vỡ: Vật liệu sứ và pha lê dễ bị sứt mẻ, vỡ khi ăn nhai hoặc chịu lực va đập mạnh..

00:04:02.828 --> 00:04:12.943
Thời gian điều trị lâu: Thời gian chỉnh nha lâu hơn so với mắc cài kim loại.. Khó vệ sinh: Mắc cài có thể bị nhiễm màu nếu chăm sóc, vệ sinh không kỹ..

00:04:12.943 --> 00:04:19.575
Không thoải mái: Do chốt mắc cài lớn nên gây cộm khó chịu trong miệng.. Mắc cài mặt trong/mặt lưỡi.

00:04:19.575 --> 00:04:28.819
Niềng răng mắc cài mặt trong/mặt lưỡi là gắn các mắc cài kim loại ở mặt trong của răng, việc này mang lại tính thẩm mỹ cao cho người dùng.

00:04:28.819 --> 00:04:40.408
Ưu điểm mắc cài mặt trong/mặt lưỡi: Thẩm mỹ tuyệt đối : Không lộ mắc cài ra ngoài, người khác khó nhận ra bạn đang niềng răng, phù hợp cho người thường xuyên cần giao tiếp..

00:04:40.408 --> 00:04:53.671
Nhược điểm mắc cài mặt trong/mặt lưỡi: Chi phí cao: Mức giá cao hơn nhiều so với các loại mắc cài niềng răng khác.. Khó vệ sinh răng miệng: Thức ăn dễ mắc kẹt và khó làm sạch hơn mắc cài mặt ngoài..

00:04:53.671 --> 00:05:02.916
Yêu cầu bác sĩ tay nghề cao: Vì mắc cài mặt trong đòi hỏi kỹ thuật phức tạp nên cần bác sĩ có kinh nghiệm để đảm bảo hiệu quả và an toàn..

00:05:02.916 --> 00:05:17.251
Giai đoạn đầu khó chịu: Do mắc cài cọ sát vào lưỡi, bạn sẽ mất từ 2 – 4 tuần để làm quen, dễ bị nói ngọng hoặc trầy xước lưỡi.. Thời gian điều trị lâu: Thời gian niềng răng sẽ kéo dài hơn so với mắc cài mặt ngoài..

00:05:17.251 --> 00:05:23.213
Bảng so sánh các loại mắc cài theo từng tiêu chí cụ thể. Giá các loại mắc cài niềng răng.

00:05:23.213 --> 00:05:33.060
Giá các loại mắc cài niềng răng dao động khoảng từ 35 – 150 triệu đồng, tùy vào loại mắc cài sử dụng (kim loại, sứ) và công nghệ (thường, tự buộc).

00:05:33.060 --> 00:05:41.500
Ngoài ra, các yếu tố khác như mức độ sai lệch, tình trạng răng miệng ban đầu và nha khoa thực hiện cũng ảnh hưởng đến chi phí.

00:05:41.500 --> 00:06:14.994
Sau đây là bảng giá các loại niềng răng tại Nha khoa I-Dent, bạn có thể tham khảo: – Giá thanh toán 100% 27.200.000 34.000.000 42.500.000 – Giá thanh toán 100% 31.450.000 38.250.000 46.750.000 – Giá thanh toán 100% 38.250.000 35.700.000 46.750.000 42.500.000 55.250.000 51.000.000 – Giá thanh toán 100% 42.500.000 39.950.000 51.000.000 46.750.000 59.500.000 55.250.000 Tóm lại, mỗi loại mắc cài niềng răng đều sở hữu những thế mạnh và hạn chế riêng về cả chi phí, thời gian điều trị lẫn tính thẩm mỹ.

00:06:14.994 --> 00:06:26.180
Không có phương pháp niềng răng mắc cài là tốt nhất tuyệt đối, chỉ có phương pháp phù hợp nhất với tình trạng răng miệng, nhu cầu cá nhân và điều kiện kinh tế của bạn.

00:06:26.180 --> 00:06:39.846
Để có được sự lựa chọn chính xác và an toàn nhất, bạn nên đến các nha khoa uy tín để được bác sĩ thăm khám, chụp X-quang và tư vấn lộ trình chỉnh nha tối ưu, giúp bạn sớm sở hữu nụ cười tự tin và rạng rỡ.

00:06:39.846 --> 00:06:53.243
Cơ sở 1: 19V Nguyễn Hữu Cảnh, P.19, Q.Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh. Cơ sở 2: 193A-195 Hùng Vương, P.9, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Cơ sở 3: 83 Đường số 3 Khu dân cư Cityland, P.10, Q.Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh.

00:06:53.243 --> 00:06:54.650
Phác đồ điều trị mẫu.
