WEBVTT

00:00:00.000 --> 00:00:15.397
Chi phí nhổ răng khôn có bảo hiểm y tế dao động từ 300.000 đến 1.000.000 đồng/răng , tùy thuộc vào đối tượng được hưởng BHYT (80%, 95% hoặc 100%), độ phức tạp của ca nhổ răng và việc bạn nhổ răng đúng tuyến hay trái tuyến .

00:00:15.397 --> 00:00:30.241
Quan trọng hơn, để được BHYT chi trả nhổ răng khôn, bạn cần có thẻ BHYT còn hiệu lực, nhổ răng tại bệnh viện công có hợp đồng BHXH, có chỉ định y khoa rõ ràng và thực hiện đúng tuyến hoặc có giấy chuyển viện hợp lệ.

00:00:30.241 --> 00:00:33.763
Nhổ răng khôn có được bảo hiểm y tế chi trả không?.

00:00:33.763 --> 00:00:47.917
Có, bảo hiểm y tế CÓ chi trả cho dịch vụ nhổ răng khôn khi có chỉ định y khoa, cụ thể là khi răng khôn gây viêm nhiễm, đau nhức, ảnh hưởng đến răng bên cạnh hoặc cần thiết trong kế hoạch điều trị nha khoa.

00:00:47.917 --> 00:00:55.374
Tuy nhiên, BHYT không chi trả nếu bạn nhổ răng khôn không có triệu chứng bệnh lý và nhổ vì mục đích thẩm mỹ.

00:00:55.374 --> 00:01:10.563
Theo điều 21 của Luật Bảo hiểm Y tế năm 2008 được sửa đổi và bổ sung vào năm 2014, bảo hiểm Y tế sẽ chi trả các dịch vụ y tế có ảnh hưởng đến sức khỏe và có sự chỉ định từ bác sĩ, áp dụng cả với trường hợp nhổ răng khôn.

00:01:10.563 --> 00:01:23.268
Dưới đây là trường hợp nhổ răng khôn được bảo hiểm y tế chi trả và trường hợp nhổ răng khôn không được bảo hiểm y tế chi trả . 1.1. Trường hợp nhổ răng khôn được bảo hiểm y tế chi trả.

00:01:23.268 --> 00:01:38.043
Chi phí nhổ răng khôn có bảo hiểm y tế chi trả được áp dụng trong các trường hợp sau: Răng khôn gây ra các vấn đề sức khỏe răng miệng khác như sưng viêm lợi, sâu răng, viêm tủy, áp xe răng,…. Răng khôn bị nứt, vỡ..

00:01:38.043 --> 00:01:53.026
Răng khôn mọc lệch, mọc ngầm, gây ảnh hưởng răng kế cạnh và sức khỏe răng miệng, được chỉ định nhổ bỏ.. Răng khôn được bác sĩ chỉ định nhổ bỏ để điều trị một số bệnh lý răng miệng khác hoặc ngăn ngừa biến chứng.. 1.2.

00:01:53.026 --> 00:01:57.030
Trường hợp nhổ răng khôn không được bảo hiểm y tế chi trả.

00:01:57.030 --> 00:02:11.530
Bảo hiểm y tế sẽ không chi trả chi phí nhổ răng khôn trong các trường hợp sau: Nhổ răng khôn phục vụ cho mục đích thẩm mỹ, cải thiện nụ cười mà không có vấn đề bệnh lý (ví dụ: răng mọc thẳng, không ảnh hưởng)..

00:02:11.530 --> 00:02:17.468
Răng khôn được nhổ để phục vụ thử nghiệm, nghiên cứu, không phải nhu cầu y tế cơ bản..

00:02:17.468 --> 00:02:30.586
Răng khôn mọc thẳng, không biến chứng: BHYT coi đây là thủ thuật không bắt buộc điều trị, trừ khi có chỉ định của bác sĩ do sâu/viêm.. Chi phí nhổ răng khôn có bảo hiểm y tế bao nhiêu tiền?.

00:02:30.586 --> 00:02:42.254
Chi phí nhổ răng khôn có bảo hiểm y tế (BHYT) dao động từ 300.000 – 1.000.000 VNĐ/răng áp dụng khi nhổ răng khôn tại bệnh viện công đúng tuyến và được hưởng 80% chi phí.

00:02:42.254 --> 00:02:51.437
Mức giá nhổ răng khôn bảo hiểm y tế còn phụ thuộc vào độ phức tạp của răng (răng khôn mọc thẳng, mọc ngầm hay lệch) và loại bảo hiểm.

00:02:51.437 --> 00:03:03.865
Để hiểu rõ hơn về chi phí cụ thể, chúng ta cần phân tích theo hai trường hợp chính: đúng tuyến và không đúng tuyến (trái tuyến) 2.1. Chi phí nhổ răng khôn đúng tuyến bảo hiểm y tế.

00:03:03.865 --> 00:03:15.258
Theo quy định tại điều 22 Luật Bảo hiểm Y tế năm 2008, sửa đổi năm 2014, khi nhổ răng khôn đúng tuyến bạn sẽ được BHYT chi trả từ 80% đến 100% chi phí nhổ răng khôn.

00:03:15.258 --> 00:03:28.445
Chi phí nhổ răng khôn đúng tuyến là chi phí bạn phải trả khi thực hiện nhổ răng tại bệnh viện đã đăng ký ban đầu trên thẻ BHYT hoặc tại bệnh viện được chuyển đến theo giấy chuyển viện hợp lệ.

00:03:28.445 --> 00:03:42.323
Bảo hiểm y tế chi trả 100% chi phí nhổ răng khôn đối với đối tượng sau: Sĩ quan, quân nhân, công an nhân dân, cựu chiến binh, người có công cách mạng, người thuộc hộ gia đình nghèo. Trẻ em dưới 6 tuổi.

00:03:42.323 --> 00:03:50.401
Người có chi phí khám bệnh, chữa bệnh nhỏ hơn mức nhà nước quy định.. Người khám bệnh, chữa bệnh ở tuyến cơ sở (xã)..

00:03:50.401 --> 00:04:03.520
Người đã đóng bảo hiểm y tế liên tục 5 năm hoặc hơn và chi phí khám chữa bệnh trong một năm vượt quá lương cơ sở trong 6 tháng gộp lại (trừ những người đi khám, chữa bệnh không đúng tuyến)..

00:04:03.520 --> 00:04:15.879
Bảo hiểm y tế chi trả 95% chi phí nhổ răng khôn với những đối tượng sau: Người không còn nằm trong độ tuổi lao động và được nhà nước trợ cấp theo luật bảo hiểm xã hội hàng tháng..

00:04:15.879 --> 00:04:27.547
Người thân của những người có công với cách mạng (không tính người có mối quan hệ gia đình như cha mẹ đẻ, vợ chồng, con của liệt sĩ). Người thuộc hộ gia đình cận nghèo..

00:04:27.547 --> 00:04:39.009
Bảo hiểm y tế chi trả 80% chi phí nhổ răng khôn đối với các trường hợp còn lại không nằm trong 2 nhóm trên. 2.2. Chi phí nhổ răng khôn không đúng tuyến bảo hiểm y tế.

00:04:39.009 --> 00:04:53.370
Đối với trường hợp nhổ răng khôn trái tuyến, bạn vẫn được bảo hiểm y tế chi trả chi phí nhổ răng khôn như sau: Bảo hiểm y tế chi trả 100% chi phí cho người nhổ răng khôn tại các bệnh viện tuyến huyện và tỉnh.

00:04:53.370 --> 00:05:03.036
Bảo hiểm y tế chi trả 40% chi phí cho người nhổ răng khôn tại các bệnh viện tuyến trung ương.. Địa chỉ nhổ răng khôn uy tín, chi phí hợp lý.

00:05:03.036 --> 00:05:18.088
Việc nhổ răng khôn tại các bệnh viện công, cơ sở y tế có được hưởng bảo hiểm y tế. Tuy nhiên, việc nhổ răng khôn bảo hiểm y tế đi kèm nhiều hạn chế như thủ tục phức tạp, không chọn được bác sĩ và thời gian chờ đợi lâu.

00:05:18.088 --> 00:05:29.964
Vì vậy việc lựa chọn nha khoa uy tín để nhổ răng khôn sẽ mang lại nhiều lợi ích hơn như: thủ tục đơn giản, chi phí hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp và trang thiết bị hiện đại.

00:05:29.964 --> 00:05:47.708
Nha khoa I-Dent tự hào là địa chỉ nhổ răng khôn uy tín, chi phí hợp lý được nhiều khách hàng lựa chọn bởi đáp ứng các tiêu chí: Đội ngũ bác sĩ hơn 10 năm kinh nghiệm, tu nghiệp tại Pháp, Ý và Mỹ đảm bảo nhổ răng khôn êm ái, chuẩn xác và hạn chế đau tối đa..

00:05:47.708 --> 00:06:01.448
Nha khoa nhổ răng khôn bằng máy Pietozome giúp hạn chế đau và chảy máu, không sưng và không đau.. Trang thiết bị và phòng điều trị vô trùng đạt chuẩn Vương quốc Anh, đảm bảo không bị lây nhiễm chéo..

00:06:01.448 --> 00:06:16.361
Chi phí nhổ răng khôn hợp lý, dao động từ 1.000.000 – 3.000.000 VNĐ/răng và cam kết không phát sinh, bảng giá công khai rõ ràng trên website.. Quy trình nhổ răng khôn diễn ra theo trình tự theo quy định của Bộ Y tế..

00:06:16.361 --> 00:06:29.618
Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, tận tâm, nhắc lịch hẹn tái khám.. Câu hỏi thường gặp về nhổ răng khôn có bảo hiểm y tế. 4.1 Thủ tục nhổ răng khôn để được hưởng bảo hiểm y tế là gì?.

00:06:29.618 --> 00:06:46.051
Để được nhổ răng khôn hưởng bảo hiểm y tế (BHYT) yêu cầu người bệnh xuất trình thẻ BHYT còn hiệu lực, CCCD/CMND đi kèm tại các bệnh viện công lập (có chuyên khoa Răng Hàm Mặt) hoặc tại các cơ sở có ký kết BHYT, nơi có chỉ định của bác sĩ.

00:06:46.051 --> 00:06:56.683
Mức chi phí nhổ răng khôn hưởng bảo hiểm y tế từ 80 đến 100% chi phí cho các trường hợp nhổ răng khôn do bệnh lý. 4.2. Nhổ răng khôn bảo hiểm y tế ở đâu?.

00:06:56.683 --> 00:07:09.042
Bạn có thể nhổ răng khôn hưởng Bảo hiểm Y tế (BHYT) tại các bệnh viện công lập (có chuyên khoa Răng Hàm Mặt) tại tuyến huyện, tỉnh hoặc trung ương có hợp đồng khám chữa bệnh BHYT.

00:07:09.042 --> 00:07:20.020
Để đảm bảo quyền lợi tốt nhất khi nhổ răng khôn bảo hiểm y tế, bạn hãy ưu tiên bệnh viện công lập và mang theo thẻ BHYT cùng giấy tờ tùy thân CCCD/CMND đi kèm.

00:07:20.020 --> 00:07:33.553
Tóm lại, chi phí nhổ răng khôn có bảo hiểm y tế dao động từ 300.000 – 1.000.000 VNĐ/răng tùy vào đối tượng được hưởng BHYT, độ phức tạp của ca nhổ răng và nhổ răng đúng tuyến hay không đúng tuyến.

00:07:33.553 --> 00:07:44.531
Hơn hết, để đảm bảo quyền lợi khi nhổ răng khôn có bảo hiểm y tế, bạn hãy chọn cơ sở y tế công lập và khi đi mang đầy đủ thẻ bảo hiểm y tế và giấy tờ tùy thân.

00:07:44.531 --> 00:07:58.340
Cơ sở 1: 19V Nguyễn Hữu Cảnh, P.19, Q.Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh. Cơ sở 2: 193A-195 Hùng Vương, P.9, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Cơ sở 3: 83 Đường số 3 Khu dân cư Cityland, P.10, Q.Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh.

00:07:58.340 --> 00:07:59.790
Phác đồ điều trị mẫu.
