WEBVTT

00:00:00.000 --> 00:00:08.186
Răng sứ (mão răng sứ) là loại răng giả làm bằng sứ có hình dáng, kích thước và màu sắc mô phỏng tương tự như răng thật.

00:00:08.186 --> 00:00:22.150
Răng sứ có 2 dòng là răng sứ kim loại và răng sứ toàn sứ, chia thành 5 loại chính lần lượt là răng sứ kim loại thường, răng sứ kim loại titan, răng sứ kim loại quý, răng sứ toàn sứ và răng sứ dán Veneer.

00:00:22.150 --> 00:00:31.368
Mỗi loại răng sứ có ưu điểm và nhược điểm riêng phù hợp với nhu cầu và điều kiện khác nhau với mỗi bệnh nhân. Răng sứ kim loại thường.

00:00:31.368 --> 00:00:43.475
Răng sứ kim loại thường là loại răng sứ có lớp sườn bên trong làm từ hợp kim Crom – Coban hoặc Crom – Niken và phủ lớp sứ bên ngoài có hình dạng và màu sắc tương tự răng thật..

00:00:43.475 --> 00:00:57.095
Vì làm từ khung kim loại nên răng sứ kim loại có khả năng chịu lực tốt. Giá răng sứ kim loại khá thấp nên phù hợp nhiều khách hàng. Độ bền răng sứ kim loại từ 5-7 năm nếu chăm sóc tốt. 1.1. Ưu điểm.

00:00:57.095 --> 00:01:10.440
Chi phí thấp nhất trong các loại răng sứ và dao động từ 1.000.000 – 3.000.000 VNĐ/răng.. Độ bền và khả năng chịu lực của răng sứ kim loại rất tốt nên đảm bảo chức năng ăn nhai.. 1.2. Nhược điểm.

00:01:10.440 --> 00:01:25.573
Răng sứ kim loại không có tính thẩm mỹ cao vì có màu trắng đục chứ không trong như răng thật.. Răng sứ sẽ bị đổi màu và đen dần ở phần cổ răng sát viền nướu vì khung sườn kim loại bị oxy hóa bởi axit trong khoang miệng..

00:01:25.573 --> 00:01:38.643
Nếu có ánh sáng chiếu vào sẽ bị phát hiện là răng giả vì nhìn thấy rõ ánh đen kim loại bên trong răng sứ.. Răng sứ kim loại dễ gây kích ứng cho mô mềm trong miệng vì có thành phần kim loại..

00:01:38.643 --> 00:01:53.089
Tuổi thọ trung bình thấp từ 5-7 năm tùy vật liệu, kỹ thuật cũng như chế độ chăm sóc.. Răng sứ kim loại Titan. Răng sứ Titan có cấu trúc tương tự răng sứ kim loại nhưng phần sườn bên trong được phủ lớp Titanium.

00:01:53.089 --> 00:02:04.714
Chất liệu titan giúp răng sứ không gây dị ứng và kết hợp tốt với tổ chức xương trong khoang miệng. Thân răng sứ Titan hơi đục và độ bóng không tự nhiên như răng toàn sứ.

00:02:04.714 --> 00:02:16.615
Độ bền răng sứ Titan từ 5-10 năm hoặc dài hơn nếu được chăm sóc tốt. 2.1. Ưu điểm. Thời gian đầu sau khi lắp đặt thì răng sứ Titan khá giống răng thật với tính thẩm mỹ cao..

00:02:16.615 --> 00:02:26.314
Trọng lượng răng sứ kim loại Titan nhẹ hơn răng kim loại thường vì chứa tinh chất Titanium giúp bệnh nhân giảm cảm giác nặng nề khi sử dụng..

00:02:26.314 --> 00:02:37.939
Răng sứ kim loại Titanium có tính tương hợp sinh học tốt và không gây kích ứng, phù hợp cho người dị ứng kim loại và người có buồng tủy lớn không thể dùng răng toàn sứ..

00:02:37.939 --> 00:02:49.152
Răng sứ kim loại có độ bền chắc cao và đảm bảo quá trình ăn nhai.. Chi phí làm răng sứ Titan không cao và phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.. 2.2. Nhược điểm.

00:02:49.152 --> 00:02:58.782
Tính thẩm mỹ của răng không quá cao, khi chiếu đèn vào răng thì thấy ánh đen vì khung sườn bên trong răng sứ Titan vẫn là hợp kim kim loại..

00:02:58.782 --> 00:03:05.937
Răng bị đen viền nướu sau một thời gian sử dụng vì kim loại bên trong bị oxy hóa.. Răng sứ kim loại quý.

00:03:05.937 --> 00:03:18.594
Răng sứ kim loại quý là loại răng sứ kim loại cao cấp có phần khung sườn bên trong làm từ kim loại quý hiếm như vàng, platin, palladium và phần vỏ được phủ lớp sứ cao cấp mỏng thẩm mỹ.

00:03:18.594 --> 00:03:26.436
Răng sứ kim loại quý có độ bền cao và có thể tương thích với răng và nướu sau thời gian dài sử dụng. 3.1. Ưu điểm.

00:03:26.436 --> 00:03:41.019
Răng sứ kim loại quý rất ít bị oxy hóa nên giảm nguy cơ đen viền nướu và răng ít xỉn màu hơn các loại răng sứ kim loại khác.. Răng sứ kim loại quý có độ tương thích sinh học cao với mô nướu và không gây kích ứng.

00:03:41.019 --> 00:03:54.570
Răng sứ kim loại quý làm từ vàng có thể chống viêm nhiễm vì vàng có tính sát khuẩn.. Răng sứ kim loại quý có độ bền cao hơn các kim loại khác đảm bảo răng không bị sứt mẻ và chức năng ăn nhai tốt..

00:03:54.570 --> 00:04:04.063
Răng sứ kim loại quý được chế tác tỉ mỉ và đòi hỏi tay nghề cao nên tính thẩm mỹ cao hơn các loại răng sứ kim loại khác.. 3.2. Nhược điểm.

00:04:04.063 --> 00:04:12.249
Chi phí làm răng sứ kim loại quý khá cao và có thể ngang răng toàn sứ hoặc hơn tùy vào giá trị kim loại quý được dùng..

00:04:12.249 --> 00:04:19.609
Tính thẩm mỹ và chức năng răng sứ kim loại quý không được đánh giá cao nhất trong tất cả các loại răng sứ..

00:04:19.609 --> 00:04:34.537
Răng sứ kim loại quý không có mặt tại tất cả nha khoa vì quy trình chế tác và lắp đặt đòi hỏi kỹ thuật phức tạp.. Răng sứ toàn sứ. Răng sứ toàn sứ là loại răng sứ làm hoàn toàn bằng sứ và không có thành phần kim loại.

00:04:34.537 --> 00:04:49.670
Răng sứ toàn sứ đảm bảo không gây kích ứng cho miệng cũng như sử dụng công nghệ CAD/CAM nên nâng cao tính thẩm mỹ tương tự răng thật. 4.1. Ưu điểm. Răng sứ toàn sứ có màu sắc và độ trong bóng đẹp tự nhiên như răng thật..

00:04:49.670 --> 00:05:03.428
Răng sứ toàn sứ vẫn giữ màu trắng khi ánh sáng chiếu vào.. Độ bền răng sứ toàn sứ cao từ 15-20 năm hoặc hơn nếu chăm sóc tốt.. Răng sứ toàn sứ không gây đen viền lợi vì răng toàn sứ không bị oxy hóa..

00:05:03.428 --> 00:05:12.646
Răng sứ toàn sứ không gây kích ứng, không hôi miệng, phục hình nhanh hơn vì làm từ sứ.. 4.2. Nhược điểm. Chi phí răng sứ toàn sứ cao..

00:05:12.646 --> 00:05:25.716
Răng sứ toàn sứ yêu cầu cao về máy móc công nghệ thiết kế chế tạo răng cũng như tay nghề bác sĩ thực hiện.. Mặt dán sứ Veneer. Mặt dán sứ Veneer hay còn gọi là Laminate hoặc là miếng dán sứ.

00:05:25.716 --> 00:05:39.473
Mặt dán sứ Veneer là dùng lớp sứ mỏng gắn trực tiếp lên mặt trước của răng tự nhiên để che đi khuyết điểm và tăng tính thẩm mỹ. Đây là giải pháp nha khoa thẩm mỹ hạn chế tối đa xâm lấn răng thật. 5.1.

00:05:39.473 --> 00:05:52.543
Ưu điểm Mặt dán sứ Veneer siêu mỏng với độ dày từ 0.3 – 0.5mm nên khi dán sứ thì bác sĩ chỉ mài lớp mỏng trên bề mặt răng hoặc đôi khi không cần mài giúp bảo vệ răng thật và hạn chế ê buốt..

00:05:52.543 --> 00:06:03.343
Mặt dán sứ có tính thẩm mỹ cao cho màu sắc tự nhiên và trong mờ như răng thật.. Miếng dán sứ Veneer không gây kích ứng và biến chứng cho mô mềm trong miệng..

00:06:03.343 --> 00:06:09.603
Mặt dán sứ Veneer có thời gian thực hiện nhanh chóng chỉ khoảng 3-5 ngày.. 5.2. Nhược điểm.

00:06:09.603 --> 00:06:23.636
Độ bền mặt dán sứ Veneer không cao vì chỉ dán trên bề mặt răng nên có thể bị rơi nếu chất dán bị thoái hóa hoặc người dùng cắn vật cứng.. Giá mặt dán sứ Veneer tương đối cao và đòi hỏi kỹ thuật phức tạp..

00:06:23.636 --> 00:06:35.124
Mặt dán sứ Veneer không áp dụng cho nhiều trường hợp răng vì lớp Veneer rất mỏng và không thể che phủ toàn bộ răng.. So sánh các loại răng sứ hiện nay trên thị trường.

00:06:35.124 --> 00:06:49.088
So sánh các loại răng sứ phổ biến trên thị trường: Bảng so sánh tóm tắt các loại răng sứ Chọn loại răng sứ phụ thuộc vào: Vị trí răng cần phục hình: Răng hàm cần độ bền cao và răng cửa cần tính thẩm mỹ..

00:06:49.088 --> 00:07:00.232
Ngân sách: Răng sứ kim loại thường có giá rẻ hơn răng toàn sứ.. Yêu cầu thẩm mỹ: Răng toàn sứ có tính thẩm mỹ cao hơn và phù hợp người yêu cầu cao về ngoại hình..

00:07:00.232 --> 00:07:08.968
Tình trạng răng miệng: Bệnh nhân cần đến bác sĩ nha khoa để thăm khám và tư vấn.. Câu hỏi thường gặp. 7.1. Răng sứ là răng gì?.

00:07:08.968 --> 00:07:17.910
Răng sứ hay mão răng sứ là răng giả có hình dáng cũng như màu sắc tương tự răng thật và thường làm từ sứ hoặc sứ kết hợp kim loại.

00:07:17.910 --> 00:07:31.462
Răng sứ để phục hình răng hỏng hoặc xỉn màu giúp khôi phục chức năng ăn nhai và tăng tính thẩm mỹ. Răng sứ có thể gắn vào cùi răng thật hoặc trồng độc lập tùy trường hợp. 7.2. Răng sứ có mấy loại?.

00:07:31.462 --> 00:07:46.458
Dựa vào thành phần cấu tạo thì răng sứ có hai loại chính là răng sứ kim loại và răng sứ toàn sứ. Răng sứ kim loại có khung sườn bên trong làm bằng kim loại và bên ngoài phủ sứ. Răng sứ toàn sứ được làm hoàn toàn từ sứ.

00:07:46.458 --> 00:08:00.422
Mỗi loại răng sứ có ưu nhược điểm riêng nên tùy trường hợp mà chọn loại răng sứ . Tóm lại, mỗi loại răng sứ đều có ưu điểm và nhược điểm khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu về thẩm mỹ, độ bền và chi phí.

00:08:00.422 --> 00:08:14.868
Để chọn loại răng sứ thẩm mỹ phù hợp, bạn nên cân nhắc về tình trạng răng miệng, chi phí, tính thẩm mỹ và quan trọng là chọn nha khoa uy tín có bác sĩ chuyên môn cao để đảm bảo hiệu quả phục hình răng tốt nhất.

00:08:14.868 --> 00:08:28.625
Cơ sở 1: 19V Nguyễn Hữu Cảnh, P.19, Q.Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh. Cơ sở 2: 193A-195 Hùng Vương, P.9, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Cơ sở 3: 83 Đường số 3 Khu dân cư Cityland, P.10, Q.Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh.

00:08:28.625 --> 00:08:30.070
Phác đồ điều trị mẫu.
