WEBVTT

00:00:00.000 --> 00:00:11.663
Trụ implant là vật liệu nha khoa được chế tác từ Titanium có hình dạng thuôn dài và bề mặt nhám, dùng để cấy ghép trực tiếp vào xương hàm thay thế cho phần chân răng đã mất.

00:00:11.663 --> 00:00:26.023
Các loại trụ implant phổ biến bao gồm trụ implant Hàn Quốc, trụ implant Mỹ và trụ implant Thụy sĩ. Việc so sánh các loại trụ implant về đặc điểm, ưu điểm và nhược điểm sẽ giúp bệnh nhân chọn được loại trụ phù hợp.

00:00:26.023 --> 00:00:39.034
Đặc biệt, bệnh nhân có thể tham khảo top 5 trụ implant tốt nhất gồm Implant Straumann Thụy Sĩ, Implant Nobel Biocare Thụy Điển, Implant Mis C1 Đức, Implant ETK Pháp và Implant Dentium Hàn Quốc.

00:00:39.034 --> 00:00:50.427
So sánh các loại trụ implant chính hãng tốt nhất hiện nay. Các loại trụ Implant như trụ implant Hàn Quốc, Mỹ, Pháp, Thụy Sĩ hiện đang được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.

00:00:50.427 --> 00:01:07.349
Bệnh nhân nên ưu tiên chọn các thương hiệu trụ implant nổi tiếng, có lịch sử phát triển lâu, áp dụng công nghệ tiên tiến và có chứng minh lâm sàn thực tế từ các ca trồng răng implant , an toàn với cơ thể, hiệu quả và rút ngắn thời gian tích hợp xương.

00:01:07.349 --> 00:01:13.483
Dưới đây là tổng hợp so sánh các loại trụ implant phổ biến hiện nay: 1.1. Implant Hàn Quốc.

00:01:13.483 --> 00:01:24.203
Trụ Implant Hàn Quốc được ưa chuộng nhiều bởi giá thành hợp lý, chất lượng tốt không hề thua kém các loại trụ implant khác và phù hợp thu nhập nhiều đối tượng.

00:01:24.203 --> 00:01:37.955
Trụ Implant Hàn Quốc có cấu tạo răng implant và kích thước đa dạng phù hợp với nhiều ca xương hàm khác nhau, đặc biệt phù hợp với bệnh nhân có xương hàm nhỏ nên trụ implant Hàn Quốc rất phổ biến ở Châu Á.

00:01:37.955 --> 00:01:51.236
Trụ implant Hàn Quốc có chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo an toàn cho người dùng. Và đã được chứng minh tại hơn 70 quốc gia trên thế giới và nhận được nhiều phản hồi tích cực.

00:01:51.236 --> 00:02:04.113
Ưu điểm nổi bật của trụ Implant Hàn Quốc: Chất lượng cao và được kiểm soát chặt chẽ nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn cho người dùng.. Tương thích sinh học cao, không gây kích ứng hay đào thải..

00:02:04.113 --> 00:02:18.675
Phù hợp với nhiều đối tượng từ mất răng đơn lẻ đến mất một vài răng.. Bề mặt trụ implant Hàn Quốc xử lý đặc biệt tăng khả năng tích hợp xương. Giúp tăng sự ổn định ngay cả trong điều kiện xương hàm mật độ tương đối..

00:02:18.675 --> 00:02:31.012
Cho khả năng ăn nhai vững chắc và thời gian sử dụng bền lâu.. Giá cả phải chăng so với các dòng trụ implant đến từ phương Tây. Giúp bệnh nhân tiết kiệm chi phí khi cấy ghép implant ..

00:02:31.012 --> 00:02:39.506
Một số dòng trụ implant Hàn Quốc nổi bật: Trụ Implant Dentium, Implant Osstem, Implant Dio, Implant Biotem, Implant Biotech,..

00:02:39.506 --> 00:02:49.349
Nhược điểm trụ Implant Hàn Quốc: Trụ implant Hàn Quốc không áp dụng cho bệnh nhân tiêu xương hàm quá nhiều, xương hàm yếu hoặc mất răng toàn hàm..

00:02:49.349 --> 00:03:01.349
Độ cứng chắc và thời gian lành thương không bằng so với các dòng trụ cao cấp từ Mỹ, Pháp, Thuỵ Sĩ hay Đức.. Khách hàng đã trồng răng implant tại Nha khoa I-Dent. 1.2. Implant Mỹ.

00:03:01.349 --> 00:03:15.034
Trụ implant Mỹ là dòng implant nha khoa cao cấp được đánh giá tốt nhất thế giới. Đặc biệt là dòng Implant Superline của Dentium USA, một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực cấy ghép nha khoa.

00:03:15.034 --> 00:03:28.248
Ưu điểm nổi bật của trụ Implant Mỹ: Chế tác từ chất liệu Titanium tinh khiết, đảm bảo tương thích sinh học cao, chống ăn mòn và có khả năng chịu lực tốt, giúp giảm thiểu nguy cơ đào thải Implant..

00:03:28.248 --> 00:03:42.203
Thiết kế đặc biệt như rãnh xoắn đôi trên thân trụ, thuôn dài, nhỏ gọn,.. tạo điều kiện cho mô xương bám chắc chắn, tăng cường sự ổn định ngay từ khi đặt Implant, đặc biệt trong các trường hợp xương hàm yếu..

00:03:42.203 --> 00:03:55.821
Bề mặt trụ được xử lý đặc biệt giúp đẩy nhanh thời gian tích hợp xương hàm và rút ngắn thời gian lành thương.. Đáp ứng nhiều trường hợp phục hình kể xả xương hàm yếu, mỏng hoặc cần trồng răng toàn hàm..

00:03:55.821 --> 00:04:07.619
Tỷ lệ cấy ghép thành công đến 99%.. Chất lượng và độ bền thuộc top đầu trụ implant hiện nay.. Chịu lực ăn nhai cao.. Tuổi thọ cao từ 20-25 năm đến vĩnh viễn nếu chăm sóc tốt..

00:04:07.619 --> 00:04:19.754
Một số dòng trụ Implant Mỹ nổi bật: Trụ Implant Dentium Superline, Implant Nobel Biocare, Implant Hiossen,.. Nhược điểm trụ Implant Mỹ: Chi phí trồng răng implant loại này khá cao.

00:04:19.754 --> 00:04:31.619
Review của bệnh nhân đã trồng răng implant tại Nha khoa I-Dent 1.3. Implant Thụy Sỹ. Trụ implant Thụy Sỹ thuộc top đầu dòng trụ implant cao cấp và chất lượng tốt nhất hiện nay.

00:04:31.619 --> 00:04:38.428
Trụ implant Thụy Sỹ có chất lượng vượt trội và đã được khẳng định tại hơn 100 quốc gia trên thế giới.

00:04:38.428 --> 00:04:46.518
Ưu điểm nổi bật của trụ Implant Thụy Sỹ: Cấu tạo từ titanium tinh khiết cao, cực kỳ lành tính và an toàn cho bệnh nhân..

00:04:46.518 --> 00:04:57.439
Thiết kế đa dạng hình trụ hoặc hình nón với nhiều kích thước khác nhau giúp dễ dàng đưa vào xương hàm và cho khả năng tương thích cao với mọi cấu trúc xương hàm..

00:04:57.439 --> 00:05:10.046
Bề mặt trụ được xử lý bằng các công nghệ đặc biệt như SLA (Sandblasted Large Grit Acid-etched), SLActive,.. tăng cường khả năng tích hợp xương hàm cực nhanh, răng implant ổn định lâu dài.

00:05:10.046 --> 00:05:17.259
Công nghệ xử lý bề mặt, bước ren của trụ Implant Thụy Sĩ hiện đại rút ngắn thời gian lành thương 4-6 tuần..

00:05:17.259 --> 00:05:26.967
Trụ implant Thụy Sỹ được chế tác từ công nghệ sản xuất tiên tiến hàng đầu giúp đem lại kết quả phục hình tốt kể cả với các trường hợp phức tạp..

00:05:26.967 --> 00:05:39.844
Kích thước trụ nhỏ, độ cứng lớn giúp giảm tổn thương và bảo vệ được xương hàm. Trường hợp bệnh nhân không đủ xương tiêu chuẩn vẫn có thể cấy ghép trụ implant Thụy Sỹ mà không cần ghép xương..

00:05:39.844 --> 00:05:49.215
Độ bền chắc cao đảm bảo ăn nhai như răng thật.. Một số loại trụ Implant Thụy Sỹ nổi bật: Implant Straumann, Implant Neodent, Implant SIC,..

00:05:49.215 --> 00:05:54.877
Nhược điểm trụ Implant Thụy Sỹ: Giá thành cao nhất so với các loại trụ implant khác.

00:05:54.877 --> 00:06:12.271
Trụ implant Straumann hiện là một trong các loại trụ implant cao cấp và tốt nhất hiện nay bởi được sản xuất bởi tập đoàn Straumann – thương hiệu trụ implant số 1 thế giới, có lịch sử phát triển lâu đời và được tin dùng tại hơn 70 Quốc gia trên toàn thế giới.

00:06:12.271 --> 00:06:20.967
Đài truyền hình quốc gia VTV phỏng vấn Tiến sĩ – Bác sĩ trồng răng implant tại Nha khoa I-Dent. Trồng răng implant loại nào tốt?.

00:06:20.967 --> 00:06:32.967
Top 5 loại trụ implant tốt nhất hiện nay gồm trụ implant straumann Thụy Sĩ, implant Nobel Biocare Thụy Điển, implant Mis C1 Đức, implant ETK Pháp và trụ implant Dentium Hàn Quốc.

00:06:32.967 --> 00:06:46.114
Các loại trụ này được đánh giá tốt về công nghệ bề mặt tiên tiến, độ tương thích sinh học cao và được chứng minh hiệu quả qua hàng triệu ca lâm sàng trên toàn thế giới. Implant Straumann Thụy Sĩ.

00:06:46.114 --> 00:07:01.552
Trụ implant Straumann là một trong những dòng trụ implant cao cấp và tốt nhất hiện nay, được sản xuất bởi Tập đoàn Straumann Thụy Sĩ – thương hiệu trụ implant nổi tiếng toàn cầu, hiện đã có mặt hơn 70 Quốc gia trên toàn thế giới.

00:07:01.552 --> 00:07:11.125
Trụ implant Straumann được xem là tiêu chuẩn vàng với công nghệ SLA cho phép tích hợp xương nhanh thần tốc, cùng tỉ lệ thành công cao đến 99%.

00:07:11.125 --> 00:07:26.428
Trụ implant Straumann nổi bật với những ưu điểm vượt trội sau: Bề mặt trụ được xử lý bằng công nghệ SLA tạo bề mặt vi mô lý tưởng giúp xương hàm tích hợp chỉ sau 3-4 tuần, nhanh gấp 2-3 lần so với trụ thông thường (8-12 tuần)..

00:07:26.428 --> 00:07:33.372
Trụ đảm bảo tỷ lệ thành công cao khi cấy ghép, phù hợp với người bị tiêu xương, mắc bệnh lý toàn thân..

00:07:33.372 --> 00:07:44.968
Trụ implant Straumann được làm từ chất liệu Roxolid độc quyền, được kết hợp giữa titanium tinh khiết và Zirconium, đảm bảo không gây kích ứng và mang lại độ bền vượt trội..

00:07:44.968 --> 00:07:56.361
Trụ có đường kính nhỏ, đặc biệt phù hợp cho người có xương hàm mỏng.. Thời gian bảo hành trụ implant Straumann lâu dài, lên đến 20 năm.. Implant Nobel Biocare Thụy Điển.

00:07:56.361 --> 00:08:03.979
Trụ implant Nobel Biocare là một trong những trụ implant cao cấp, được sản xuất bởi công ty Nobel Biocare của Mỹ.

00:08:03.979 --> 00:08:16.451
Trụ implant Nobel Biocare được nhiều bác sĩ đánh giá cao, sử dụng rộng rãi tại nhiều Quốc gia trên thế giới bởi có thời gian tích hợp xương nhanh và phù hợp với mọi tình trạng mất răng.

00:08:16.451 --> 00:08:32.361
Trụ implant Nobel Biocare nổi bật với các ưu điểm sau: Trụ implant Nobel Biocare có thiết kế đa dạng kích thước và dòng sản phẩm (Active, Parallel, Tapered) phù hợp từ xương hàm dày, chắc khỏe đến xương mỏng, yếu hoặc đã bị tiêu xương..

00:08:32.361 --> 00:08:43.754
Bề mặt trụ được xử lý công nghệ TiUnite (oxy hóa anod) tạo bề mặt vi mô với các lỗ nhỏ li ti, giúp tăng diện tích tiếp xúc với xương lên 50% so với bề mặt thông thường..

00:08:43.754 --> 00:08:58.316
Khớp nối giữa trụ implant, abutment và răng sứ được thiết kế 3 kênh độc đáo tạo ra độ ổn định vượt trội giữa trụ và khớp nối, giảm 95% nguy cơ lỏng vít theo thời gian – vấn đề thường gặp ở các loại trụ thông thường..

00:08:58.316 --> 00:08:59.597
Implant Mis C1 Đức.

00:08:59.597 --> 00:09:16.114
Trụ implant MIS C1 là sản phẩm cao cấp của tập đoàn MIS (Medical Implant System) Israel được sản xuất tại Đức, nổi bật với công nghệ C1 Technology (kết nối côn 1 độ) và bề mặt SLA Bioactive giúp tăng độ ổn định dài hạn và liền xương nhanh chóng.

00:09:16.114 --> 00:09:31.552
Trụ implant MIS C1 nổi bật với các ưu điểm: Trụ implant MIS C1 sử dụng góc côn 1 độ cực kỳ chính xác, tạo ra độ khít chặt tuyệt đối giữa trụ và khớp nối, từ đó giảm 85% nguy cơ lỏng vít và ngăn ngừa vi khuẩn xâm nhập vào khe hở..

00:09:31.552 --> 00:09:37.957
Bề mặt trụ được xử lý công nghệ SLA Bioactive, giúp liền xương nhanh và tăng tỷ lệ thành công..

00:09:37.957 --> 00:09:51.845
Cổ trụ implant được thiết kế Micro-Thread với các ren vi mô giúp phân bổ áp lực đều, bảo vệ xương quanh cổ trụ và duy trì chiều cao nướu tự nhiên, đặc biệt quan trọng cho răng cửa yêu cầu tính thẩm mỹ cao..

00:09:51.845 --> 00:10:02.833
Implant ETK Pháp. Trụ implant ETK là thương hiệu trụ implant đến từ Pháp, được sản xuất bởi tập đoàn Stemmer – đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực nha khoa tại châu Âu.

00:10:02.833 --> 00:10:14.227
Trụ được thiết kế đặc biệt cho xương hàm người Châu Á, nổi bật với công nghệ bề mặt SA tăng tốc độ liền xương và kết nối CrossFit thông minh giúp ngăn vi khuẩn xâm nhập.

00:10:14.227 --> 00:10:30.541
Trụ implant ETK nổi bật với các ưu điểm: Trụ có thiết kế côn tối ưu cho người Á Đông, phù hợp với cấu trúc xương hàm mỏng, dễ cấy ghép hơn 30% so với thiết kế trụ thẳng, đặc biệt lý tưởng cho phụ nữ và người cao tuổi thường có xương hàm nhỏ..

00:10:30.541 --> 00:10:45.642
Bề mặt trụ được xử lý công nghệ SA ba lớp, kết hợp phun cát (Sandblasted), tẩy acid (Acid-etched) và bổ sung lớp canxi (Calcium), tạo ra bề mặt vi mô lý tưởng giúp tăng tốc liền xương 25-30% so với phương pháp SA đơn thuần..

00:10:45.642 --> 00:10:55.755
Trụ có thiết kế cổ trụ đặc biệt giúp duy trì chiều cao nướu tự nhiên, đặc biệt quan trọng cho răng cửa và vùng thẩm mỹ cao.. Implant Dentium Hàn Quốc.

00:10:55.755 --> 00:11:07.620
Trụ implant Dentium là một trong những loại trụ implant phổ biến, được biết đến là lựa chọn phổ thông với mức giá hợp lý với chất lượng tốt không hề kém cạnh các loại trụ khác.

00:11:07.620 --> 00:11:17.867
Trụ implant Dentium được sản xuất tập đoàn Dentium – thương hiệu implant hàng đầu của Hàn Quốc đạt tiêu chuẩn Quốc tế, được sử dụng tại hơn 60 Quốc gia.

00:11:17.867 --> 00:11:28.182
Trụ implant Dentium nổi bật với các ưu điểm: Trụ implant Dentium có thiết kế 10 vòng xoắn giúp tăng độ bám dính của xương và tích hợp xương nhanh chóng..

00:11:28.182 --> 00:11:35.732
Trụ được làm từ chất liệu titan tinh khiết, đảm bảo độ bền cao, tương thích sinh học tốt và không gây kích ứng..

00:11:35.732 --> 00:11:49.485
Bề mặt trụ được xử lý công nghệ SLA phun cát giúp tế bào xương bám dính nhanh chóng và tăng độ ổn định trong xương hàm.. Kết nối giữa trụ và Abutment có thiết kế lục giác, giúp tạo sự khít sát tuyệt đối,.

00:11:49.485 --> 00:12:01.148
Trụ implant Dentium có đa dạng kích thước và dòng sản phẩm, giúp bác sĩ linh hoạt lựa chọn phù hợp với từng tình trạng xương hàm cụ thể.. Sự khác nhau giữa các loại implant.

00:12:01.148 --> 00:12:10.721
Các loại Implant hiện nay đều có sự khác biệt về: xuất xứ, thương hiệu, đặc điểm,… qua các yếu tố cụ thể: 3.1. Công nghệ xử lý bề mặt Implant.

00:12:10.721 --> 00:12:22.519
Hiện nay, có 2 công nghệ xử lý bề mặt implant chính, gồm: Công nghệ xử lý bề mặt bằng thủy phân Axit (EA): Implant sau khi được chế tạo sẽ nhúng qua một loại axit chuyên dụng.

00:12:22.519 --> 00:12:32.969
Để tạo độ thô ráp, giúp các tế bào xương sau khi cấy ghép có thể trú ngụ và phát triển trong đó, từ đó đảm bảo tương thích sau khi cấy ghép vào xương hàm..

00:12:32.969 --> 00:12:44.429
Công nghệ xử lý bề mặt SLA – Implant thế hệ Active: Diễn ra sau quá trình ăn mòn kim loại bằng axit, trụ Implant được phủ lớp hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) kết hợp với AS.

00:12:44.429 --> 00:12:59.261
Lớp phủ này có cấu trúc đặc biệt tương tự xương người bao bọc bên ngoài trụ Implant, giúp dẫn tạo xương và cảm ứng sinh xương. Từ đó tăng thời gian tích hợp xương, giữ trụ ổn định, vững chắc và cảm biến thức ăn tốt hơn..

00:12:59.261 --> 00:13:02.295
3.2. Công nghệ xử lý vùng cổ của trụ implant.

00:13:02.295 --> 00:13:21.036
Các công nghệ công nghệ xử lý vùng cổ của trụ Implant được áp dụng hiện nay bao gồm: Xử lý bằng hệ thống ren siêu nhỏ: Công nghệ này giúp giảm thiểu khe hở giữa trụ implant và mô xương, tạo ra các lớp vi ren dày đặc để tăng diện tích tiếp xúc giữa vùng cổ implant và xương hàm..

00:13:21.036 --> 00:13:35.800
Xử lý bằng laser: Kỹ thuật này giúp tạo ra các đảo vi lưu trên bề mặt trụ implant, đảo tế bào nhân tạo tại vùng cổ giúp tăng cường sự tương thích sinh học của xương và nướu khiến chúng bám chắc vào trụ implant tốt hơn..

00:13:35.800 --> 00:13:45.508
Xử lý bằng công nghệ Platform Switching: Kích thích các tế bào tạo xương phát triển bền vững và kháng tiêu xương vùng cổ hiệu quả nhất hiện nay.

00:13:45.508 --> 00:14:00.137
Công nghệ này giúp phân bổ lực nhai đều và giảm áp lực lên vùng cổ Implant nhờ độ vát được tạo ra tại cổ trụ.. 3.3. Kích thước trụ Implant. Implant có kích cỡ khác nhau phù hợp với tình trạng riêng của từng bệnh nhân.

00:14:00.137 --> 00:14:10.317
Mỗi vị trí mất răng đều có mật độ xương khác nhau, khoảng cách đến các dây thần kinh, xoang hàm đều có sự chênh lệch đối với từng trường hợp bênh nhân.

00:14:10.317 --> 00:14:21.643
Các hãng implant lâu đời chuyên về implant sẽ có các công nghệ và khả năng sản xuất nhiều loại trụ implant có kích cỡ khác nhau. 3.4. Khả năng chịu lực của trụ implant.

00:14:21.643 --> 00:14:32.430
So sánh khả năng chịu lực của các loại trụ Implant sẽ dựa trên công nghệ sản xuất của mỗi hãng, vì mỗi loại implant khác nhau sẽ có khả năng chịu lực khác nhau.

00:14:32.430 --> 00:14:44.227
Khi chế tạo, nếu trụ được nhà sản xuất xử lý kết hợp cùng một số thành phần sinh học thì trụ sẽ tăng khả năng tích hợp xương và chịu lực tốt hơn. 3.5. Khả năng tích hợp xương.

00:14:44.227 --> 00:14:56.497
Các hãng sản xuất implant uy tín đầu tư rất mạnh vào công nghệ sản xuất, thiết kế bề mặt và cấu trúc của trụ implant vì đây là 3 yếu tố quyết định tốc độ tương thích của trụ implant.

00:14:56.497 --> 00:15:10.452
Các loại trụ Implant thông thường sẽ mất khoảng 3 tháng để tích hợp xương cứng chắc. Hiện nay, những loại Implant được xử lý bằng công nghệ SLA như Straumann Thụy Sỹ sẽ rút ngắn thời gian chỉ còn 6 – 8 tuần.

00:15:10.452 --> 00:15:22.385
Bảng so sánh các loại trụ implant hiện nay. Như vậy có thể thấy giữa các loại implant hàng đầu thế giới có tỷ lệ cấy ghép thành công, độ bền và tính ổn định gần tương đồng nhau.

00:15:22.385 --> 00:15:33.711
Sự khác nhau giữa các loại trụ implant chủ yếu là thời gian tích hợp xương, công nghệ xử lý trụ implant, thời gian có mặt trên thị trường, mức độ phổ biến và giá thành.

00:15:33.711 --> 00:15:41.329
Trải nghiệm trồng răng implant cùng Tiến sĩ – Bác sĩ tại Nha khoa I-Dent. Bảng giá các loại trụ Implant hiện nay.

00:15:41.329 --> 00:15:56.160
​Giá của các trụ Implant thường dao động từ 15.000.000 – 42.000.000 VNĐ/trụ tùy thuộc vào thương hiệu, chất lượng và xuất xứ. Trong đó, trụ Implant Straumann SLActive (Thụy Sĩ) có giá cao nhất, khoảng 42.000.000 VNĐ/trụ.

00:15:56.160 --> 00:16:01.284
Trụ Implant DiO (Hàn Quốc) có giá phải chăng hơn, khoảng 15.000.000 VNĐ/trụ.

00:16:01.284 --> 00:16:14.160
Dưới đây là bảng giá các loại trụ implant: 17.000.000 VNĐ 25.500.000 VNĐ 24.750.000 VNĐ 29.750.000 VNĐ 35.700.000 VNĐ Lưu ý: Bảng giá trên là bảng giá niêm yết chính thức tại Nha khoa I-Dent.

00:16:14.160 --> 00:16:23.936
Giá trên đã bao gồm trụ Implant, khớp nối Abutment và mão răng sứ. Lưu ý: Chương trình khuyến mãi chỉ áp dụng khi bệnh nhân đăng ký tại website .

00:16:23.936 --> 00:16:37.554
Bài viết trên đã cung cấp thông tin chi tiết về các loại trụ implant đang được sử dụng phổ biến hiện nay. Trồng răng implant loại nào tốt tùy vào tình trạng răng miệng và điều kiện kinh tế của bạn nhất.

00:16:37.554 --> 00:16:49.621
Nếu bạn còn bất cứ thắc mắc gì hoặc quan tâm đến quy trình trồng răng implant hãy liên hệ ngay với I-DENT – nha khoa chuyên trồng răng implant tại TPHCM để được giải đáp chi tiết.

00:16:49.621 --> 00:17:03.104
Cơ sở 1: 19V Nguyễn Hữu Cảnh, P.19, Q.Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh. Cơ sở 2: 193A-195 Hùng Vương, P.9, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Cơ sở 3: 83 Đường số 3 Khu dân cư Cityland, P.10, Q.Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh.

00:17:03.104 --> 00:17:04.520
Phác đồ điều trị mẫu.
