WEBVTT

00:00:00.000 --> 00:00:07.049
Răng sứ là loại răng giả làm bằng sứ có hình dáng, kích thước và màu sắc mô phỏng tương tự như răng thật.

00:00:07.049 --> 00:00:20.878
Hiện nay, răng sứ có 2 dòng là răng sứ kim loại và răng sứ toàn sứ, chia thành 5 loại chính là răng sứ kim loại thường, răng sứ kim loại Titan, răng sứ Chrom-Cobalt, răng sứ kim loại quý và răng sứ toàn sứ.

00:00:20.878 --> 00:00:30.210
Mỗi loại răng sứ có ưu điểm và nhược điểm riêng phù hợp với nhu cầu bọc răng sứ thẩm mỹ khác nhau của mỗi bệnh nhân. RĂNG SỨ CÓ MẤY LOẠI ?.

00:00:30.210 --> 00:00:41.757
Dựa vào nguyên liệu cấu tạo có thể chia răng sứ thành 5 loại như sau: răng sứ kim loại thường, răng sứ Titan, răng sứ Chrom-Cobalt, răng sứ kim loại quý và răng sứ toàn sứ.

00:00:41.757 --> 00:00:59.883
Dưới đây là những ưu và nhược điểm các loại răng sứ phổ biến hiện nay: RĂNG SỨ KIM LOẠI THƯỜNG Răng sứ kim loại thường là loại răng sứ có lớp sườn bên trong làm từ hợp kim Crom - Coban hoặc Crom - Niken và phủ lớp sứ bên ngoài có hình dạng và màu sắc tương tự răng thật.

00:00:59.883 --> 00:01:08.677
Vì làm từ khung kim loại nên răng sứ kim loại có khả năng chịu lực tốt. Giá răng sứ kim loại khá thấp nên phù hợp nhiều khách hàng.

00:01:08.677 --> 00:01:18.411
Ưu điểm Loại răng sứ có chi phí rẻ nhất hiện nay, dao động từ 1.000.000 - 3.000.000 VNĐ/răng Độ cứng và chịu lực khá tốt, giúp ăn uống thoải mái.

00:01:18.411 --> 00:01:30.898
Nhược điểm Tính thẩm mỹ không cao vì có màu trắng đục chứ không trong như răng thật. Phần sườn kim loại sau một thời gian dễ bị oxy hóa, làm đen dần cổ răng. Dễ thấy rõ ánh đen kim loại.

00:01:30.898 --> 00:01:35.329
Tuổi thọ không cao, khoảng từ 5 - 7 năm.. RĂNG SỨ KIM LOẠI THƯỜNG.

00:01:35.329 --> 00:01:47.077
Răng sứ kim loại thường là loại răng sứ có lớp sườn bên trong làm từ hợp kim Crom - Coban hoặc Crom - Niken và phủ lớp sứ bên ngoài có hình dạng và màu sắc tương tự răng thật.

00:01:47.077 --> 00:02:01.645
Vì làm từ khung kim loại nên răng sứ kim loại có khả năng chịu lực tốt. Giá răng sứ kim loại khá thấp nên phù hợp nhiều khách hàng. Loại răng sứ có chi phí rẻ nhất hiện nay, dao động từ 1.000.000 - 3.000.000 VNĐ/răng.

00:02:01.645 --> 00:02:15.206
Độ cứng và chịu lực khá tốt, giúp ăn uống thoải mái.. Tính thẩm mỹ không cao vì có màu trắng đục chứ không trong như răng thật.. Phần sườn kim loại sau một thời gian dễ bị oxy hóa, làm đen dần cổ răng..

00:02:15.206 --> 00:02:28.700
Dễ thấy rõ ánh đen kim loại.. Tuổi thọ không cao, khoảng từ 5 - 7 năm.. RĂNG SỨ TITAN Răng sứ Titan có cấu trúc tương tự răng sứ kim loại thường nhưng lớp sườn bên trong được làm bằng hợp kim Titanium.

00:02:28.700 --> 00:02:40.045
Chất liệu titan giúp răng sứ không gây dị ứng và kết hợp tốt với tổ chức xương trong khoang miệng. Thân răng sứ Titan hơi đục và độ bóng không tự nhiên như răng toàn sứ.

00:02:40.045 --> 00:02:53.807
Ưu điểm Nhẹ hơn so với răng sứ kim loại thường nhưng lại chắc khỏe hơn. Phù hợp với người dị ứng kim loại hoặc buồng tủy lớn không thể dùng răng toàn sứ. Có độ bền chắc cao và đảm bảo khả năng ăn nhai tốt.

00:02:53.807 --> 00:03:06.428
Nhược điểm Do chứa kim loại nên không được trắng sáng tự nhiên như răng sứ không kim loại Vẫn xảy ra hiện tượng đen viền nướu. Tuổi thọ răng sứ Titan không cao, từ 5-10 năm. RĂNG SỨ TITAN.

00:03:06.428 --> 00:03:20.795
Răng sứ Titan có cấu trúc tương tự răng sứ kim loại thường nhưng lớp sườn bên trong được làm bằng hợp kim Titanium. Chất liệu titan giúp răng sứ không gây dị ứng và kết hợp tốt với tổ chức xương trong khoang miệng.

00:03:20.795 --> 00:03:35.430
Thân răng sứ Titan hơi đục và độ bóng không tự nhiên như răng toàn sứ. Nhẹ hơn so với răng sứ kim loại thường nhưng lại chắc khỏe hơn.. Phù hợp với người dị ứng kim loại hoặc buồng tủy lớn không thể dùng răng toàn sứ..

00:03:35.430 --> 00:03:49.998
Có độ bền chắc cao và đảm bảo khả năng ăn nhai tốt.. Do chứa kim loại nên không được trắng sáng tự nhiên như răng sứ không kim loại. Vẫn xảy ra hiện tượng đen viền nướu.. Tuổi thọ răng sứ Titan không cao, từ 5-10 năm.

00:03:49.998 --> 00:04:02.014
RĂNG SỨ CHROM-COBALT Răng sứ Chrom-Cobalt có thành phần cấu tạo chính từ hợp kim Chromium và Cobalt, phủ bên ngoài là lớp sứ trắng mang lại độ trắng bóng tương đồng với răng thật.

00:04:02.014 --> 00:04:15.978
Đặc biệt Chrom-Cobalt không chứa Niken, nên được các bác sĩ đánh giá cao về độ lành tính, không gây hại cho sức khỏe răng miệng. Ưu điểm Cấu tạo không có thành phần Niken, hạn chế dị ứng, kích ứng răng miệng.

00:04:15.978 --> 00:04:27.861
Đảm bảo tính tương thích sinh học cao. Lớp sườn kim loại cứng chắc, nên có khả năng chịu lực lớn. Lớp sứ trắng sáng bên ngoài giúp đảm bảo tính thẩm mỹ tương đồng với răng thật.

00:04:27.861 --> 00:04:41.690
Do có trọng lượng nhẹ, nên loại răng này rất phù hợp để làm những cầu sứ dài. Nhược điểm Lõi Crom có màu đen dẫn tới màu sứ bị đục. Có hiện tượng đen viền nướu, bóng mờ dưới ánh sáng.. RĂNG SỨ CHROM-COBALT.

00:04:41.690 --> 00:04:52.297
Răng sứ Chrom-Cobalt có thành phần cấu tạo chính từ hợp kim Chromium và Cobalt, phủ bên ngoài là lớp sứ trắng mang lại độ trắng bóng tương đồng với răng thật.

00:04:52.297 --> 00:05:05.724
Đặc biệt Chrom-Cobalt không chứa Niken, nên được các bác sĩ đánh giá cao về độ lành tính, không gây hại cho sức khỏe răng miệng. Cấu tạo không có thành phần Niken, hạn chế dị ứng, kích ứng răng miệng.

00:05:05.724 --> 00:05:17.808
Đảm bảo tính tương thích sinh học cao.. Lớp sườn kim loại cứng chắc, nên có khả năng chịu lực lớn.. Lớp sứ trắng sáng bên ngoài giúp đảm bảo tính thẩm mỹ tương đồng với răng thật..

00:05:17.808 --> 00:05:29.556
Do có trọng lượng nhẹ, nên loại răng này rất phù hợp để làm những cầu sứ dài.. Lõi Crom có màu đen dẫn tới màu sứ bị đục.. Có hiện tượng đen viền nướu, bóng mờ dưới ánh sáng..

00:05:29.556 --> 00:05:43.318
RĂNG SỨ KIM LOẠI QUÝ Răng sứ kim loại quý là loại răng sứ kim loại cao cấp có phần khung sườn bên trong làm từ kim loại quý hiếm như vàng, platin, palladium và phần vỏ được phủ lớp sứ cao cấp mỏng thẩm mỹ.

00:05:43.318 --> 00:05:57.550
Răng sứ kim loại quý có độ bền cao và có thể tương thích với răng và nướu sau thời gian dài sử dụng. Ưu điểm Rất ít bị oxy hóa nên giảm nguy cơ đen viền nướu và răng ít xỉn màu hơn các loại răng sứ kim loại khác.

00:05:57.550 --> 00:06:10.440
Dễ tương thích với cùi răng thật và nướu. Đồng thời kim loại quý có tính sát khuẩn, chống viêm nhiễm. Có độ bền cao hơn các kim loại khác đảm bảo răng không bị sứt mẻ và chức năng ăn nhai tốt.

00:06:10.440 --> 00:06:24.269
Độ bền khá cao trên 15 năm nếu được chăm sóc tốt. Nhược điểm Màu sắc của lớp sứ bên ngoài không được tự nhiên. Chi phí cao, phụ thuộc nhiều vào giá của chính kim loại quý ở thời điểm thực hiện.

00:06:24.269 --> 00:06:31.520
Ít có mặt tại các nha khoa vì quy trình chế tác và lắp đặt đòi hỏi kỹ thuật phức tạp.. RĂNG SỨ KIM LOẠI QUÝ.

00:06:31.520 --> 00:06:43.872
Răng sứ kim loại quý là loại răng sứ kim loại cao cấp có phần khung sườn bên trong làm từ kim loại quý hiếm như vàng, platin, palladium và phần vỏ được phủ lớp sứ cao cấp mỏng thẩm mỹ.

00:06:43.872 --> 00:06:57.634
Răng sứ kim loại quý có độ bền cao và có thể tương thích với răng và nướu sau thời gian dài sử dụng. Rất ít bị oxy hóa nên giảm nguy cơ đen viền nướu và răng ít xỉn màu hơn các loại răng sứ kim loại khác..

00:06:57.634 --> 00:07:10.658
Dễ tương thích với cùi răng thật và nướu. Đồng thời kim loại quý có tính sát khuẩn, chống viêm nhiễm.. Có độ bền cao hơn các kim loại khác đảm bảo răng không bị sứt mẻ và chức năng ăn nhai tốt..

00:07:10.658 --> 00:07:23.950
Độ bền khá cao trên 15 năm nếu được chăm sóc tốt.. Màu sắc của lớp sứ bên ngoài không được tự nhiên.. Chi phí cao, phụ thuộc nhiều vào giá của chính kim loại quý ở thời điểm thực hiện..

00:07:23.950 --> 00:07:34.222
Ít có mặt tại các nha khoa vì quy trình chế tác và lắp đặt đòi hỏi kỹ thuật phức tạp.. Bọc răng sứ giá bao nhiêu ? Răng sứ Mỹ là gì và có những loại nào?

00:07:34.222 --> 00:07:41.069
RĂNG SỨ TOÀN SỨ Răng sứ toàn sứ là loại răng sứ làm hoàn toàn bằng sứ và không có thành phần kim loại.

00:07:41.069 --> 00:07:54.563
Răng sứ toàn sứ đảm bảo không gây kích ứng cho miệng cũng như sử dụng công nghệ CAD/CAM nên nâng cao tính thẩm mỹ tương tự răng thật. Ưu điểm Khả năng chịu lực tốt nhất, ăn uống thoải mái không ê buốt.

00:07:54.563 --> 00:08:05.439
Màu sắc tự nhiên, trong bóng như răng thật và không bị đổi màu hay làm đen nướu. Tuổi thọ cao nhất trong các dòng răng sứ, từ 15 – 20 năm. Nhược điểm Chi phí cao.

00:08:05.439 --> 00:08:17.522
Kĩ thuật thực hiện khó, đòi hỏi công nghệ hiện đại và bác sĩ tay nghề giỏi.. RĂNG SỨ TOÀN SỨ. Răng sứ toàn sứ là loại răng sứ làm hoàn toàn bằng sứ và không có thành phần kim loại.

00:08:17.522 --> 00:08:30.546
Răng sứ toàn sứ đảm bảo không gây kích ứng cho miệng cũng như sử dụng công nghệ CAD/CAM nên nâng cao tính thẩm mỹ tương tự răng thật. Khả năng chịu lực tốt nhất, ăn uống thoải mái không ê buốt..

00:08:30.546 --> 00:08:40.885
Màu sắc tự nhiên, trong bóng như răng thật và không bị đổi màu hay làm đen nướu.. Tuổi thọ cao nhất trong các dòng răng sứ, từ 15 – 20 năm.. Chi phí cao..

00:08:40.885 --> 00:08:48.404
Kĩ thuật thực hiện khó, đòi hỏi công nghệ hiện đại và bác sĩ tay nghề giỏi.. CÁC LOẠI RĂNG SỨ TỐT NHẤT HIỆN NAY.

00:08:48.404 --> 00:09:07.201
Trên thị trường hiện nay, có rất nhiều loại răng toàn sứ khác nhau, sau đây là 8 loại răng sứ toàn sứ phổ biến nhất: răng sứ Lava Esthetic, răng sứ Lava Plus, răng sứ Nacera, răng sứ Everest Speed, răng toàn sứ Cercon HT, răng sứ Ddbio, răng sứ Bio Esthetic, răng sứ Chrom-Cobalt.

00:09:07.201 --> 00:09:18.949
RĂNG TOÀN SỨ CAO CẤP MULTILAYER LAVA ESTHETIC (ĐỨC) Răng sứ Lava Esthetic là răng toàn sứ cao cấp nhất trên thị trường hiện nay. Chế tác bằng công nghệ kỹ thuật số Multilayer.

00:09:18.949 --> 00:09:31.100
Cho ra dòng sứ có độ bền chắc gấp 5 lần cùng vẻ đẹp sắc sảo, tinh tế. Sở hữu màu sắc tự nhiên từ góc cho đến các cạnh cắn. Bảo tồn mô răng thật, khi chỉ cần mài dưới 0,8mm men răng.

00:09:31.100 --> 00:09:45.131
Kết hợp huỳnh quang vào trong vật liệu, duy trì độ trắng sáng theo thời gian.. RĂNG TOÀN SỨ CAO CẤP MULTILAYER LAVA ESTHETIC (ĐỨC). Răng sứ Lava Esthetic là răng toàn sứ cao cấp nhất trên thị trường hiện nay..

00:09:45.131 --> 00:09:56.611
Chế tác bằng công nghệ kỹ thuật số Multilayer. Cho ra dòng sứ có độ bền chắc gấp 5 lần cùng vẻ đẹp sắc sảo, tinh tế.. Sở hữu màu sắc tự nhiên từ góc cho đến các cạnh cắn..

00:09:56.611 --> 00:10:05.875
Bảo tồn mô răng thật, khi chỉ cần mài dưới 0,8mm men răng.. Kết hợp huỳnh quang vào trong vật liệu, duy trì độ trắng sáng theo thời gian..

00:10:05.875 --> 00:10:18.496
RĂNG TOÀN SỨ CAO CẤP LAVA PLUS (ĐỨC) Răng sứ Lava plus được hình thành từ vật liệu Lava Ultimate với nhiều ưu điểm về thẩm mỹ và độ bền. Độ cứng và khả năng chịu lực gấp 5-6 lần răng thật.

00:10:18.496 --> 00:10:31.788
Màu sắc, độ trong mờ và mức độ phản quang rất tốt, đem lại màu sắc giống với răng thật. Lớp ngoài phủ một lớp sứ bóng, hạn chế oxy hóa, chống bám dính thức ăn.. RĂNG TOÀN SỨ CAO CẤP LAVA PLUS (ĐỨC).

00:10:31.788 --> 00:10:42.060
Răng sứ Lava plus được hình thành từ vật liệu Lava Ultimate với nhiều ưu điểm về thẩm mỹ và độ bền.. Độ cứng và khả năng chịu lực gấp 5-6 lần răng thật..

00:10:42.060 --> 00:10:52.868
Màu sắc, độ trong mờ và mức độ phản quang rất tốt, đem lại màu sắc giống với răng thật.. Lớp ngoài phủ một lớp sứ bóng, hạn chế oxy hóa, chống bám dính thức ăn..

00:10:52.868 --> 00:11:06.563
RĂNG TOÀN SỨ CAO CẤP NACERA 9 MAX (ĐỨC) Răng sứ Nacera sở hữu 9 lớp sứ cực mỏng được đắp chồng lên nhau. Mang đến độ cứng chắc và thẩm mỹ vượt trội. Chế tác trên hệ thống CAD/CAM đảm bảo độ chính xác cao.

00:11:06.563 --> 00:11:20.191
Với 16 tông màu có sẵn, được dàn trải như cấu trúc của răng thật. Phủ 9 lớp sứ cao cấp tạo hiệu ứng phản quang sống động như răng thật. Sườn sứ chống hắt từ cùi răng, mang đến khả năng che màu hoàn hảo..

00:11:20.191 --> 00:11:34.021
RĂNG TOÀN SỨ CAO CẤP NACERA 9 MAX (ĐỨC). Răng sứ Nacera sở hữu 9 lớp sứ cực mỏng được đắp chồng lên nhau. Mang đến độ cứng chắc và thẩm mỹ vượt trội.. Chế tác trên hệ thống CAD/CAM đảm bảo độ chính xác cao.

00:11:34.021 --> 00:11:47.783
Với 16 tông màu có sẵn, được dàn trải như cấu trúc của răng thật.. Phủ 9 lớp sứ cao cấp tạo hiệu ứng phản quang sống động như răng thật.. Sườn sứ chống hắt từ cùi răng, mang đến khả năng che màu hoàn hảo..

00:11:47.783 --> 00:12:01.142
Răng sứ Đức có bao nhiêu loại? Giá bao nhiêu? RĂNG TOÀN SỨ CAO CẤP MULTILAYER EVEREST SPEED (HÀN QUỐC) Khách hàng muốn bọc sứ nguyên hàm và cần hoàn thiện nhanh thì Everest Speed là lựa chọn phù hợp.

00:12:01.142 --> 00:12:12.958
Đây là dòng sứ gắn nhanh, trong 48h có thể gắn liền 20 răng. Răng sứ Everest Speed được chế tác bằng công nghệ Multilayer hiện đại, mang đến tính thẩm mỹ cao cho mọi phục hình.

00:12:12.958 --> 00:12:22.021
Nhiều màu sắc, sáng bóng và độ phản quang tốt. Khả năng chịu lực cực kỳ tốt.. RĂNG TOÀN SỨ CAO CẤP MULTILAYER EVEREST SPEED (HÀN QUỐC).

00:12:22.021 --> 00:12:32.628
Khách hàng muốn bọc sứ nguyên hàm và cần hoàn thiện nhanh thì Everest Speed là lựa chọn phù hợp. Đây là dòng sứ gắn nhanh, trong 48h có thể gắn liền 20 răng..

00:12:32.628 --> 00:12:45.719
Răng sứ Everest Speed được chế tác bằng công nghệ Multilayer hiện đại, mang đến tính thẩm mỹ cao cho mọi phục hình.. Nhiều màu sắc, sáng bóng và độ phản quang tốt.. Khả năng chịu lực cực kỳ tốt..

00:12:45.719 --> 00:12:57.266
RĂNG TOÀN SỨ MULTILAYER CERCON HT (ĐỨC) Răng toàn sứ Cercon HT với khung sườn từ chất liệu sứ Zirconia và phủ bên ngoài lớp sứ Cercon. Đảm bảo tính thẩm mỹ và chịu lực tốt.

00:12:57.266 --> 00:13:10.424
16 tông màu đa dạng, với nhiều sắc thái và độ thấu quang như ngà răng thật. Độ chịu lực lên đến 1000 Mpa, duy trì khả năng ăn nhai tốt. Lành tính, thích ứng tốt với nướu răng và không bị oxy hóa..

00:13:10.424 --> 00:13:22.105
RĂNG TOÀN SỨ MULTILAYER CERCON HT (ĐỨC). Răng toàn sứ Cercon HT với khung sườn từ chất liệu sứ Zirconia và phủ bên ngoài lớp sứ Cercon. Đảm bảo tính thẩm mỹ và chịu lực tốt..

00:13:22.105 --> 00:13:35.397
16 tông màu đa dạng, với nhiều sắc thái và độ thấu quang như ngà răng thật.. Độ chịu lực lên đến 1000 Mpa, duy trì khả năng ăn nhai tốt.. Lành tính, thích ứng tốt với nướu răng và không bị oxy hóa..

00:13:35.397 --> 00:13:46.407
RĂNG TOÀN SỨ MULTILAYER DDBIO (ĐỨC) Răng sứ Ddbio có Khung sườn và lớp men bên ngoài đều được chế tác bằng sứ nguyên chất nên có màu sắc đẹp, độ sáng bóng tự nhiên.

00:13:46.407 --> 00:14:00.572
Nung ở nhiệt độ cao trong thời gian dài, đảm bảo được tính cứng, chắc. Đảm bảo không gây kích ứng cho mô nướu trong quá trình sử dụng. Trắng sáng, bóng nhẹ tự nhiên, không gây đen viền nướu và không bị bào mòn..

00:14:00.572 --> 00:14:11.716
RĂNG TOÀN SỨ MULTILAYER DDBIO (ĐỨC). Răng sứ Ddbio có Khung sườn và lớp men bên ngoài đều được chế tác bằng sứ nguyên chất nên có màu sắc đẹp, độ sáng bóng tự nhiên..

00:14:11.716 --> 00:14:26.015
Nung ở nhiệt độ cao trong thời gian dài, đảm bảo được tính cứng, chắc.. Đảm bảo không gây kích ứng cho mô nướu trong quá trình sử dụng.. Trắng sáng, bóng nhẹ tự nhiên, không gây đen viền nướu và không bị bào mòn..

00:14:26.015 --> 00:14:37.092
RĂNG TOÀN SỨ BIO ESTHETIC (ĐỨC) Răng sứ Bio Esthetic cấu tạo phần sườn bên trong bằng vật liệu Zirconia với đặc tính nhẹ, chịu lực cao và thích ứng hoàn toàn cơ thể.

00:14:37.092 --> 00:14:49.378
Chế tạo bằng công nghệ CAD/CAM giúp răng sứ có đường nét sắc sảo và mềm mại, tạo nên nét thẩm mỹ tinh tế. Chất sứ được pha giữa tinh thể sứ và thủy tinh giúp màu sáng, trong tự nhiên.

00:14:49.378 --> 00:14:55.957
Chống bám màu và nhiễm màu tuyệt đối, chống nhiễm mùi tuyệt đối.. RĂNG TOÀN SỨ BIO ESTHETIC (ĐỨC).

00:14:55.957 --> 00:15:04.952
Răng sứ Bio Esthetic cấu tạo phần sườn bên trong bằng vật liệu Zirconia với đặc tính nhẹ, chịu lực cao và thích ứng hoàn toàn cơ thể..

00:15:04.952 --> 00:15:17.372
Chế tạo bằng công nghệ CAD/CAM giúp răng sứ có đường nét sắc sảo và mềm mại, tạo nên nét thẩm mỹ tinh tế.. Chất sứ được pha giữa tinh thể sứ và thủy tinh giúp màu sáng, trong tự nhiên..

00:15:17.372 --> 00:15:27.778
Chống bám màu và nhiễm màu tuyệt đối, chống nhiễm mùi tuyệt đối.. RĂNG SỨ CHROM-COBALT (MỸ) Răng sứ Chrom-Cobalt là dòng sứ kim loại cao cấp nhất hiện nay.

00:15:27.778 --> 00:15:40.332
Thành phần cấu tạo chính từ hợp kim Chromium và Cobalt, không chứa Niken, đảm bảo về độ lành tính cho răng miệng. Phủ bên ngoài là lớp sứ trắng sáng, mang lại độ trắng bóng như răng thật.

00:15:40.332 --> 00:15:51.476
Do có trọng lượng nhẹ nên loại răng này rất phù hợp để làm những cầu sứ dài hoặc phục hình trên trụ Implant, đặc biệt là Implant toàn hàm.. RĂNG SỨ CHROM-COBALT (MỸ).

00:15:51.476 --> 00:16:03.492
Răng sứ Chrom-Cobalt là dòng sứ kim loại cao cấp nhất hiện nay.. Thành phần cấu tạo chính từ hợp kim Chromium và Cobalt, không chứa Niken, đảm bảo về độ lành tính cho răng miệng..

00:16:03.492 --> 00:16:17.859
Phủ bên ngoài là lớp sứ trắng sáng, mang lại độ trắng bóng như răng thật.. Do có trọng lượng nhẹ nên loại răng này rất phù hợp để làm những cầu sứ dài hoặc phục hình trên trụ Implant, đặc biệt là Implant toàn hàm..

00:16:17.859 --> 00:16:32.225
NÊN BỌC RĂNG SỨ LOẠI NÀO?. Nên bọc răng sứ loại nào ? Mỗi loại răng sứ đều sẽ có những ưu nhược điểm riêng, vì vậy để chọn được loại răng sứ tốt nhất thì nên dựa trên tình trạng răng miệng và nhu cầu của mỗi người.

00:16:32.225 --> 00:16:44.712
Cụ thể: Đủ tài chính và yêu cầu cao về thẩm mỹ như bọc sứ răng cửa hoặc bọc sứ toàn hàm thì chọn răng sứ toàn sứ là tốt nhất. Răng sứ kim loại chi phí thấp, nhưng tính thẩm mỹ không cao.

00:16:44.712 --> 00:16:51.761
Phù hợp phục hình các răng hàm phía trong, cần có độ bền chắc để ăn nhai và không đòi hỏi cao về thẩm mỹ.

00:16:51.761 --> 00:17:00.488
Răng sứ loại nào tốt nhất là răng sứ đảm bảo được các yếu tố: tình trạng răng, thẩm mỹ, mục đích sử dụng và chi phí của bệnh nhân.

00:17:00.488 --> 00:17:17.607
Nếu khách hàng vẫn chưa biết tình trạng răng của mình ra sao, nên phục hình bằng loại răng sứ nào tốt nhất, hãy trực tiếp tới những nha khoa uy tín để được bác sĩ thăm khám và tư vấn cụ thể Cơ sở 1: 19V Nguyễn Hữu Cảnh, P.19, Q.Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh.

00:17:17.607 --> 00:17:28.080
Cơ sở 2: 193A-195 Hùng Vương, P.9, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Cơ sở 3: 83 Đường số 3 Khu dân cư Cityland, P.10, Q.Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh. Phác đồ điều trị mẫu.
